LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Liên kết ion

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:42' 24-12-2008
    Dung lượng: 694.5 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
    TỔ: TOÁN – LÝ – HÓA – TIN - CN
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC
    BÀI 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    GIÁO VIÊN: ĐỒNG ĐỨC THIỆN
    CH4
    C2H6
    HCl
    NH3
    Cl2
    CO2
    C1. Hãy quan sát và cho biết tại sao có thể hình thành nên các phân tử đó ?
    C2. Các nguyên tử có khuynh hướng như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?
    Liên kết hoá học là.....................giữa các .................. để tạo thành ......................hay.....................

    Khi tạo thành liên kết hoá học, nguyên tử thường............................ đạt đến.................................bền vững của.......................với 8 electron ( của Heli với 2 electron) ở lớp ngoài cùng.
    Sự kết hợp
    nguyên tử
    phân tử
    tinh thể
    có xu hướng
    cấu hình electron
    khí hiếm
    * Bài tập
    nguyên tố
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    Nguyên tử trung hoà về điện sau. Khi nhường hoặc nhận thêm 1 số e-, nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion

    a. Ion
    C3: Viết cấu hình e của Na (Z=11). Để đạt được cấu hình e của nguyên tố khí hiếm gần nhất trong bảng TH, nguyên tử Na nhường hay nhận bao nhiêu e? Hãy tính điện tích của phần còn lại ?
    1. Ion, cation, anion
    I.Sự hình thành ion, cation, anion:
    ION,
    CATION, ANION
    a. ION
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    C4: Viết cấu hình e của Cl (Z=17). Để đạt được cấu hình e của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng TH, nguyên tử Clo phải nhận hay nhường bao nhiêu e? Hãy tính điện tích phần còn lại ?
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    Na
    Cl
    TIẾT 30
    b.Ion dương ( Cation):
    Vd: Xét sự hình thành ion Li+
    Tổng quát :
    Khi tham gia phản ứng hh nguyên tử kim loại (có 1,2,3 e ở lớp ngoài cùng) sau khi nhường 1,2,3 e trở thành ion dương, gọi là Cation

    Tên gọi : Cation + tên kim loại
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    a. ION
    b.CATION
    1. ION, CATION,
    ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    C5: Nguyên tử kim loại có bao nhiêu e lớp ngoài cùng ? Có khuynh hướng nhường - nhận bao nhiêu e. Trở thành ion gì?
    c.Ion âm ( anion):
    Vd: Xét sự hình thành ion F-
    Tổng quát :
    Khi tham gia pứ hh nguyên tử phi kim (có 5,6,7 e lớp ngoài cùng) sau khi nhận 3,2,1 e trở thành ion âm, gọi là anion

    Tên gọi: Anion + gốc axit ( trừ O2- )
    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    C6: Nguyên tử phi kim có bao nhiêu e lớp ngoài cùng ? Có khuynh hướng nhường nhận bao nhiêu e. Trở thành ion gì?
    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    BÀI TẬP THEO NHÓM ( Thời gian 2 phút)
    BÀI TẬP 1
    Từ các nguyên tử tương ứng hãy viết sơ đồ tạo thành các ion Mg2+, Al3+. Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của 2 ion?
    BÀI TẬP 2
    Từ các nguyên tử tương ứng hãy viết sơ đồ tạo thành các ion O2-, N3-. Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của 2 ion?
    TIẾT 30
    Đáp án
    Ion đơn nguyên tử:
    Cation Na+
    Anion Cl-
    b.Ion đa nguyên tử:
    Cation amoni NH4+
    Anion hiđroxit OH-,
    Đn: là các ion tạo nên
    từ 1 nguyên tử
    Đn: là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm
    2. Ion đơn nguyên tử và Ion đa nguyên tử
    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    2. ION
    ĐƠN NGUYÊN TỬ
    ĐA NGUYÊN TỬ
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
    Vd: Xét phản ứng giữa Natri với khí Clo
    Na + Cl Na+ + Cl- NaCl

    Lk NaCl
    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    2. ION
    ĐƠN NGUYÊN TỬ
    ĐA NGUYÊN TỬ
    II. SỰ TẠO THÀNH
    lk ION
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    CH: Bản chất của sự hình thành phân tử NaCl là gì ?
    +Biểu diễn bằng phương trình hoá học
    Na + Cl2
    Na Cl
    2*1e
    2
    2
    +
    -
    +Phương trình tạo ion của nguyên tử và sơ đồ hình thành lk
    Na+ + Cl- NaCl

    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    2. ION
    ĐƠN NGUYÊN TỬ
    ĐA NGUYÊN TỬ
    II. SỰ TẠO THÀNH
    lk ION
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    Đáp án
    BÀI TẬP THEO NHÓM ( thời gian 5 phút)
    BÀI TẬP 3
    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    2. ION
    ĐƠN NGUYÊN TỬ
    ĐA NGUYÊN TỬ
    II. SỰ TẠO THÀNH
    lk ION
    BÀI TẬP 4
    * Hãy viết pt tạo ion từ nguyên tử và sơ đồ hình thành lk trong phân tử MgCl2
    *Biểu diễn sơ đồ lk bằng ptpư từ Mg và Cl2
    * Hãy viết pt tạo ion từ các nguyên tử và sơ đồ hình thành lk trong phân tử KCl
    * Biểu diễn sơ đồ lk bằng ptpứ từ K và Cl2
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    * Biểu diễn sơ đồ liên kết bằng phương trình phản ứng:

    *Phương trình tạo ion và sơ đồ hình thành liên kết
    Mg2+ + 2Cl-
    MgCl2
    Mg + Cl2
    Mg Cl2
    2e
    2+
    -
    * Biểu diễn sơ đồ liên kết bằng phương trình phản ứng:
    *Phương trình tạo ion và sơ đồ hình thành liên kết
    K+ + Cl-
    KCl
    2K + Cl2
    2K Cl
    2e
    +
    -
    Định nghĩa:
    Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
    Liên kết ion là gì?
    III. TINH THỂ ION
    1. Tinh thể NaCl:
    2. Tính chất chung của hợp chất ion
    + Tinh thể ion rất bền vững
    + Các hợp chất ion khá rắn, khó bay hơi, khó nóng chảy.
    + Thường tan nhiều trong nước, khi nóng chảy và hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không
    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    2. ION
    ĐƠN NGUYÊN TỬ
    ĐA NGUYÊN TỬ
    II. SỰ TẠO THÀNH
    lk ION
    III. TINH THỂ ION
    Mô hình NaCl
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    a. H2O
    b. NH3
    c. KCl
    Câu 2: Liên kết hoá học trong NaCl được hình thành là
    a. 2 hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
    b. Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
    c. Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
    Câu 3:Trong các hợp chất sau đây, chất nào chứa ion đa nguyên tử ? Giải thích
    a. KCl
    b. CaCl2
    c.NH4Cl
    d.
    IV. BT VẬN DỤNG - BÀI TẬP 5
    Câu 1: Cho các chất sau chất nào có liên kết ion ?
    C1
    C2
    C3
    I O N
    C A T I O N
    T Ĩ N H Đ I Ệ N
    Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện gọi là gì?
    Ion dương còn gọi là gì?
    Liên kết ion được hình thành giữa các ion mang điện tích trái dấu bằng lực hút gì?
    C4
    Các ion tạo nên từ một nguyên tử gọi là ion gì?
    Đ Ơ N N G U Y Ê N T Ử
    CH4
    C5
    T I N H T H Ể I O N
    Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể gì ?
    CH5
    A N I O N
    TỪ KHÓA
    3
    6
    8
    11
    10
    BÀI TẬP 6
    CH1
    CH2
    CH3
    V. BÀI TẬP VỀ NHÀ :
    * Làm bài tập: 2,3,4,5,6 SGK
    * Chuẩn bị: Tìm hiểu sự hình thành phân tử : H2, Cl2 ,N2, HCl, CO2
    BÀI 12 : LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
    TIẾT 30
    a. ION
    b.CATION
    ION,
    CATION, ANION
    c. ANION
    2. ION
    ĐƠN NGUYÊN TỬ
    ĐA NGUYÊN TỬ
    II. SỰ TẠO THÀNH
    lk ION
    III. TINH THỂ ION
    I . SỰ HT ION
    CATION, ANION
    11+ và 10- = 1+
    Na+
    17+ và 18- = 1-
    Cl-
    11+
    17+
    +
    -
    Trở về
    Na+
    Na+
    Cl -
    Na+
    Cl -
    Trở về
    (11+ và 10-) = 1+
    Na+
    11+
    +
    Trở về
    (17+ và 18-) = 1-
    Cl-
    17+
    -
    Trở về
    Trở về
    2 ion đều có 8 e lớp ngoài cùng. Giống cấu hình của Ne
    2 ion đều có 8 e lớp ngoài cùng. Giống cấu hình của Ne
     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity