Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Tuyển tập đề thi ĐH - CD 2000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:07' 25-12-2008
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 381
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:07' 25-12-2008
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích:
0 người
Bộ GIáO DụC Và ĐàO TạO
VIệN ĐạI HọC Mở Hà NộI
Đề THI TUYểN SINH NĂM HọC 2000 - 2001
MÔN THI : HOá HọC
( Thời gian làm bài: 180 phút )
phần dành cho Tất cả các thí sinh:
Câu I: Hoà tan một ít phèn nhôm (K2SO4.Al2(SO4)3.24 H2O) vào nước, được dung dịch
A. Thêm dung dịch amoniac vào dung dịch A đến dư . Sau khi phản ứng kết thúc, thêm tiếp vào đó một lượng dư dung dịch Ba(0H)2, thu được kết tủa B và dung dịch D. Lọc lấy dung dịch D, sục khí C02 vào D đến dư.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình trên.
Câu II: Từ mêtan và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng chuyển hoá tạo thành các chất sau: CH30H , CH3 – CH0 , CH2 = CH – CH20H , phênol , cao su buna.
Câu III: Hoà tan 5,37 gam hỗn hợp gồm 0,02 mol AlCl3 và một muối halôgenua của
kim loại M hoá trị 2 vào nước,thu được dung dịch A. cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch AgN03, thu được 14,35 gam kết tủa. Lọc lấy dung dịch cho tác dụng vói Na0H
dư, thu được kết tủa B. Nung B đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất rắn.
Mặt khác, nhúng một thanh kim loại D,hoá trị 2 vào dung dịch A, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng thanh kim loại D tăng 0,16 gam( giả thiết toàn bộ kim loại M thoát ra bám vào thanh kim loại D).
Cho biết công thức cụ thể của muối halôgenua kimloại M ?
D là kim loại gì ?
Tính nồng độ mol/lít của dung dịch AgNO3.
Câu IV: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa hỗn hợp 3 anđêhít đơn chức A,B,D
( phân tử không chứa liên kết 3) và 16 gam ôxy (dư) . đun nóng bìmh đến 136,50C để cho anđêhít bay hơi hoàn toàn, áp suất trong bình lúc đó là 2,016 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp , sau đó đưa nhiệt độ bình về 2730C, áp suất trong bình là p (atm).
Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua 2 bình: bình (1) đựng H2S04 đặc, bình (2) đựng dung dịch chứa 0,1 mol Ba(0H)2 ; khối lượng bình (1) tăng 2,34 gam; ở bình (2) thu được 11,82 gam kết tủa. đun nóng bình (2) lại thu được thêm m gam kết tủa nữa.
Tính m và p.
Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A,B,D, biết rằng B vàD có cùng số nguyên tử cacbon, số mol A gấp 4 lần tổng số mol B và D.
B: Phần dành cho từng loại thí sinh:
Câu Va: (Cho thí sinh theo chương trình chưa phân ban)
1. Thiết lập và cân bằng các phản ứng sau ở dạng ion thu gọn:
Fe + H2S04 loãng (((( …
Fe304 + H2S04 đặc, nóng (((( S02 + …
Fe0 + HN03 ((( N0 + …
FeS + HN03 đặc , nóng (((( N02 + …
2.Dùng các phản ứng hoá học để phân biệt 4 lọ chất lỏng sau: CH30H, C2H50H, HCH0, CH3CH0.
Câu Vb: ( Cho thí sinh theo chương trình chuyên ban)
Cân bằng c
VIệN ĐạI HọC Mở Hà NộI
Đề THI TUYểN SINH NĂM HọC 2000 - 2001
MÔN THI : HOá HọC
( Thời gian làm bài: 180 phút )
phần dành cho Tất cả các thí sinh:
Câu I: Hoà tan một ít phèn nhôm (K2SO4.Al2(SO4)3.24 H2O) vào nước, được dung dịch
A. Thêm dung dịch amoniac vào dung dịch A đến dư . Sau khi phản ứng kết thúc, thêm tiếp vào đó một lượng dư dung dịch Ba(0H)2, thu được kết tủa B và dung dịch D. Lọc lấy dung dịch D, sục khí C02 vào D đến dư.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình trên.
Câu II: Từ mêtan và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng chuyển hoá tạo thành các chất sau: CH30H , CH3 – CH0 , CH2 = CH – CH20H , phênol , cao su buna.
Câu III: Hoà tan 5,37 gam hỗn hợp gồm 0,02 mol AlCl3 và một muối halôgenua của
kim loại M hoá trị 2 vào nước,thu được dung dịch A. cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch AgN03, thu được 14,35 gam kết tủa. Lọc lấy dung dịch cho tác dụng vói Na0H
dư, thu được kết tủa B. Nung B đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất rắn.
Mặt khác, nhúng một thanh kim loại D,hoá trị 2 vào dung dịch A, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, khối lượng thanh kim loại D tăng 0,16 gam( giả thiết toàn bộ kim loại M thoát ra bám vào thanh kim loại D).
Cho biết công thức cụ thể của muối halôgenua kimloại M ?
D là kim loại gì ?
Tính nồng độ mol/lít của dung dịch AgNO3.
Câu IV: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa hỗn hợp 3 anđêhít đơn chức A,B,D
( phân tử không chứa liên kết 3) và 16 gam ôxy (dư) . đun nóng bìmh đến 136,50C để cho anđêhít bay hơi hoàn toàn, áp suất trong bình lúc đó là 2,016 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp , sau đó đưa nhiệt độ bình về 2730C, áp suất trong bình là p (atm).
Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua 2 bình: bình (1) đựng H2S04 đặc, bình (2) đựng dung dịch chứa 0,1 mol Ba(0H)2 ; khối lượng bình (1) tăng 2,34 gam; ở bình (2) thu được 11,82 gam kết tủa. đun nóng bình (2) lại thu được thêm m gam kết tủa nữa.
Tính m và p.
Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A,B,D, biết rằng B vàD có cùng số nguyên tử cacbon, số mol A gấp 4 lần tổng số mol B và D.
B: Phần dành cho từng loại thí sinh:
Câu Va: (Cho thí sinh theo chương trình chưa phân ban)
1. Thiết lập và cân bằng các phản ứng sau ở dạng ion thu gọn:
Fe + H2S04 loãng (((( …
Fe304 + H2S04 đặc, nóng (((( S02 + …
Fe0 + HN03 ((( N0 + …
FeS + HN03 đặc , nóng (((( N02 + …
2.Dùng các phản ứng hoá học để phân biệt 4 lọ chất lỏng sau: CH30H, C2H50H, HCH0, CH3CH0.
Câu Vb: ( Cho thí sinh theo chương trình chuyên ban)
Cân bằng c
 













Các ý kiến mới nhất