Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
bài 17- Silic và h/c của silic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Ma Nữ (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:31' 26-02-2009
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 249
Nguồn:
Người gửi: Ma Ma Nữ (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:31' 26-02-2009
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
0 người
Củng cố kiến thức về cacbon
Magiezit
Đá hoa cương
Graphit
Đá vôi
T? bo n?m
Tế bào bạch cầu
A – SILIC
I – TÝNH CHÊT VËT LÝ
- Silic có 2 dạng thù hình: Si tinh thể và Si vô định hình
+ Si tinh thể có cấu trúc giống kim cương, màu xám, ánh kim, có tính bán dẫn, t0n/c = 14200C, t0 sôi 26200C
+ Si vô định hình: chất bột màu nâu.
II - TíNH CHấT HOá HọC
- si có số oxi hoá giống cacbon: -4, 0, +2, +4.
- Si vô định hình hoạt động hơn Si tinh thể.
1. Tính khử
a)Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với flo (đk thường)
- Thí dụ: Si + F2 ? SiF4 (silic tetraflorua)
* Khi đun nóng tác dụng với các phi kim khác
- Thớ d?:
b) Tác dụng với hợp chất
- Silic tác dụng mạnh với dd kiềm .
2. Tính oxi hoá
- ? nhi?t d? cao Si tác d?ng v?i cỏc kim lo?i: Ca, Mg, Fe ? silixua kim lo?i.
(magiesilixua)
III- TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
- Si là nguyên tố phổ biến hai sau nguyên tố oxi, chiếm
29,5% khối lượng vỏ Trái Đất: tồn tại trong các kháng
vật silicat và aluminosilicat: cao lanh, mica, đá xà vân,
thạch anh…
IV - ỨNG DỤNG
- Si tinh khiết dung trong kĩ thuật vô tuyến ®iện
tử, khuếch đại, pin mặt trời…
- Dùng làm chất tách oxi khỏi kim loại. Các
khoáng chứa silic dùng làm đồ trang sức…
Chế tạo pin mặt trời
thach anh
tinh thể thach anh trắng
Thất Tinh Mã Não
4,150,000 VNĐ
(241,28 USD)
Tảng Thạch Anh Tím 169
8,256,000 VNĐ
(480,00 USD)
Tảng Thạch Anh Tím 167
5,600,000 VNĐ
(325,58 USD)
Thô topaz
Thạch Anh Tóc Đen - Mặt Dây Chuyền
Thạch Anh Tóc Xanh + Đen – Mặt Dây Chuyền
Vòng Tay Thạch Anh Trắng Trong Suốt
Tinh Thể Thạch Anh Tím Hoàn Hảo
Tinh Thể Thạch Anh Khói Trong Suốt
V - điều chế
B - HợP CHấT CủA SILIC
I - Silic đioxit (SiO2)
+ Là tinh thể, t0n/c = 17130C
+ SiO2 tan chậm trong kiềm đặc, tan mạnh trong
kiềm nóng chảy
- sio2 tan trong axitflohi®ric:
ứng dụng để khắc chữ, khắc hình trên
thuỷ tinh.
- Tồn tại dưới dạng cát, th?ch anh: sản
xuất thuỷ tinh, đồ gốm.
Thủy tinh
Khi thêm oxit của một số kim loại , thuỷ tinh sẽ có màu khác nhau
Đồ gốm
II – AXIT SILICXIC (H2SiO3)
- Là chất dạng keo, không tan trong nước, mất
một phần nước gọi là silicagen (xốp), dùng
hút ẩm trong thùng hoá chất.
- Là axit yếu hơn axit H2CO3.
III - MUốI SILICAT
- H2SiO3 + dd kiềm ? muối silicat.
- Chỉ có silicat kim loại kiềm tan trong nước.
- Dung dịch Na2SiO3 và K2SiO3 : thuỷ tinh lỏng, dùng chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ.
Phiếu học tập số 1
Khi cho nước tác dụng với oxtaxit thì axit sẽ không tạo thành, nếu oxitaxit đó là:
Sai
Đúng
Sai
Sai
Phiếu học tập số 2
Cho các chất sau: SiO2, Si, Na2SiO3, H2SiO3.
Hãy lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất ?
Viết phương trình phản ứng.
ĐÁP ÁN
* Bài tập về nhà: 1,2,4,5,6 (sgk trang 79)
* Đọc bài 18 “Công nghiệp silicat”.
Magiezit
Đá hoa cương
Graphit
Đá vôi
T? bo n?m
Tế bào bạch cầu
A – SILIC
I – TÝNH CHÊT VËT LÝ
- Silic có 2 dạng thù hình: Si tinh thể và Si vô định hình
+ Si tinh thể có cấu trúc giống kim cương, màu xám, ánh kim, có tính bán dẫn, t0n/c = 14200C, t0 sôi 26200C
+ Si vô định hình: chất bột màu nâu.
II - TíNH CHấT HOá HọC
- si có số oxi hoá giống cacbon: -4, 0, +2, +4.
- Si vô định hình hoạt động hơn Si tinh thể.
1. Tính khử
a)Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với flo (đk thường)
- Thí dụ: Si + F2 ? SiF4 (silic tetraflorua)
* Khi đun nóng tác dụng với các phi kim khác
- Thớ d?:
b) Tác dụng với hợp chất
- Silic tác dụng mạnh với dd kiềm .
2. Tính oxi hoá
- ? nhi?t d? cao Si tác d?ng v?i cỏc kim lo?i: Ca, Mg, Fe ? silixua kim lo?i.
(magiesilixua)
III- TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
- Si là nguyên tố phổ biến hai sau nguyên tố oxi, chiếm
29,5% khối lượng vỏ Trái Đất: tồn tại trong các kháng
vật silicat và aluminosilicat: cao lanh, mica, đá xà vân,
thạch anh…
IV - ỨNG DỤNG
- Si tinh khiết dung trong kĩ thuật vô tuyến ®iện
tử, khuếch đại, pin mặt trời…
- Dùng làm chất tách oxi khỏi kim loại. Các
khoáng chứa silic dùng làm đồ trang sức…
Chế tạo pin mặt trời
thach anh
tinh thể thach anh trắng
Thất Tinh Mã Não
4,150,000 VNĐ
(241,28 USD)
Tảng Thạch Anh Tím 169
8,256,000 VNĐ
(480,00 USD)
Tảng Thạch Anh Tím 167
5,600,000 VNĐ
(325,58 USD)
Thô topaz
Thạch Anh Tóc Đen - Mặt Dây Chuyền
Thạch Anh Tóc Xanh + Đen – Mặt Dây Chuyền
Vòng Tay Thạch Anh Trắng Trong Suốt
Tinh Thể Thạch Anh Tím Hoàn Hảo
Tinh Thể Thạch Anh Khói Trong Suốt
V - điều chế
B - HợP CHấT CủA SILIC
I - Silic đioxit (SiO2)
+ Là tinh thể, t0n/c = 17130C
+ SiO2 tan chậm trong kiềm đặc, tan mạnh trong
kiềm nóng chảy
- sio2 tan trong axitflohi®ric:
ứng dụng để khắc chữ, khắc hình trên
thuỷ tinh.
- Tồn tại dưới dạng cát, th?ch anh: sản
xuất thuỷ tinh, đồ gốm.
Thủy tinh
Khi thêm oxit của một số kim loại , thuỷ tinh sẽ có màu khác nhau
Đồ gốm
II – AXIT SILICXIC (H2SiO3)
- Là chất dạng keo, không tan trong nước, mất
một phần nước gọi là silicagen (xốp), dùng
hút ẩm trong thùng hoá chất.
- Là axit yếu hơn axit H2CO3.
III - MUốI SILICAT
- H2SiO3 + dd kiềm ? muối silicat.
- Chỉ có silicat kim loại kiềm tan trong nước.
- Dung dịch Na2SiO3 và K2SiO3 : thuỷ tinh lỏng, dùng chế tạo keo dán thuỷ tinh, sứ.
Phiếu học tập số 1
Khi cho nước tác dụng với oxtaxit thì axit sẽ không tạo thành, nếu oxitaxit đó là:
Sai
Đúng
Sai
Sai
Phiếu học tập số 2
Cho các chất sau: SiO2, Si, Na2SiO3, H2SiO3.
Hãy lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất ?
Viết phương trình phản ứng.
ĐÁP ÁN
* Bài tập về nhà: 1,2,4,5,6 (sgk trang 79)
* Đọc bài 18 “Công nghiệp silicat”.
 













Các ý kiến mới nhất