LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Ôxi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:17' 14-05-2008
    Dung lượng: 909.0 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    X
    Duy trì sự sống
    Hàn hơi
    Luyện kim
    Duy trì sự cháy

    Tiết học 49 - 50

    Ký hiệu hoá học : O
    Khối lượng nguyên tử : 15,999
    Số thứ t?: 8
    Cấu hình electron : 1s2 2s2 2p4
    Đồng vị trong thiên nhiên :


    Công thức phân tử : O2

    I. Vị trí và cấu tạo
    I. Vị trí và cấu tạo
    1. Vị trí
    1. Vị trí
    2. Cấu tạo
    2. Cấu tạo
    Viết cấu hình electron nguyên tử của
    O(Z = 8).
    Cho biết vị trí của O trong HTTH?

    O nằm ở ô số 8; chu kỳ 3; nhóm VIA
    O có 6 electron lớp ngoài cùng
    CTCT phân tử O2: O = O
    → liên kết cộng hoá trị không cực
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    1
    Hãy ghép cấu hình electron với nguyên tử thích hợp:
    Cấu hình e Nguyên tử
    A.1s22s22p5
    B.1s22s22p4
    C.1s22s22p63s23p4
    D.1s22s22p63s23p5
    a) Cl
    b) S
    c) O
    d) F
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    2
    Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực?
    A.H2S
    B.O2
    C.Al2S3
    D.SO2
    I. Vị trí và cấu tạo
    1. Vị trí
    2. Cấu tạo
    II. Tính chất vật lý
    Là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí (d(O2/kk)= 1,1).
    Ít tan trong nước (độ tan 3,1ml/100ml H2O ở 200C)
    Hóa lỏng ở - 1830C, oxi lỏng có màu xanh da trời, có từ tính
    II. Tính chất vật lý
    I. Vị trí và cấu tạo
    1. Vị trí
    2. Cấu tạo
    II. Tính chất vật lý
    III. Tính chất hóa học
    III. Tính chất hóa học
    * Đặc điểm cấu tạo:
    - Độ âm điện lớn (3,44), chỉ sau flo(3,98).
    Có 6e lớp ngoài cùng, có 2e độc thân
    Oxi dễ nhận thêm 2e:
    O + 2e -> O-2
    O2 + 4e -> 2O-2
    → oxi có tính oxi hoá mạnh.
    Trong các hợp chất oxi có số oxi hóa là -2
    (trừ:
    I. Vị trí và cấu tạo
    1. Vị trí
    2. Cấu tạo
    II. Tính chất vật lý
    III. Tính chất hóa học
    III. Tính chất hóa học
    1. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt)
    2. Tác dụng với phi kim (trừ halogen)
    3. Tác dụng với hợp chất
    a. Với Na
    b. Với Fe
    a. Với C
    b. Với P
    → Oxi đóng vai trò chất oxi hoá
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    3
    Phát biểu nào dưới đây không đúng?
    A. Oxi tác dụng trực tiếp với hầu hết kim loại
    B. Oxi tác dụng trực tiếp với tất cả các phi kim
    C. Oxi tham gia vào quá trình cháy , gỉ
    D. Các phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá khử
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    4
    Trả lời:
    Cl2 : khí màu vàng lục
    O2 : làm tàn đóm bùng cháy
    N2 : còn lại
    Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí sau: O2 , N2 , Cl2.
    Hãy nhận biết các lọ khí trên.

    I. Vị trí và cấu tạo
    1. Vị trí
    2. Cấu tạo
    II. Tính chất vật lý
    IV. Ứng dụng
    III. Tính chất hóa học
    IV. Ứng dụng
    O2
    Duy trì sự sống
    Hàn hơi
    Luyện kim
    Nhiên liệu
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    5
    Để 5 (g) bột sắt trong không khí. Sau 1 thời gian, thu được 1 chất rắn C gồm 4 chất , có khối luợng 6.6 (g) . Cho biết C gồm những chất nào ? Tính khối lượng O2?
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    5
    Trả lời:
    C gồm : Fe3O4 , Fe2O3 , FeO , Fe dư
    Theo ĐL bảo toàn khối lượng:
    mFe + mO2 = mC → m02 = mC - mFe
    = 6.6 – 5 = 1.6 (g)


     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity