Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Ôn tập chương kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 18-05-2008
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 18-05-2008
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
Tiết 56: OÂN TAÄP CHÖÔNG VIII
Ngày soạn: 04 /04/2008
Ngày giảng: 07 /04/2008
I/ Muïc tieâu:
Kieán thöùc:
Củng cố hệ thống hóa kiến thức về các kim loại phân nhóm chính nhóm I, II và Al
Chuẩn bị một số dạng bài tập cho bài kiểm tra 1 tiết và chuẩn bị kiến thức cho thi học kỳ II
Kyõ naêng: reøn kyõ naêng vieát ptpö; giaûi thích hieän töôïng; giaûi caùc baøi taäp lieân quan.
Thaùi ñoä: Reøn luyeän yù thöùc hoïc taäp nghieâm tuùc, logic, khoa hoïc
II/ Phöông phaùp – phöông tieän
Phöông phaùp: Ñaøm thoaïi, baøi taäp
Phöông tieän:
Giaùo vieân: Heä thoáng caâu hoûi, baøi taäp
Hoïc sinh: Chuaån bò caùc baøi taäp.
III/ Tieán trình baøi hoïc:
Toå chöùc lôùp: 1’
Ôn tập:
KIM LOẠI NHÓM IA
Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây:
a/ Các electron tự do b/ Các ion dương kim loại
c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại
Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung?
Số nơtron b. Số electron hóa trị c. Số lớp electron d.Số electron lớp ngoài cùng
CÂU 2’: Cho Na vào dung dịch FeCl3. Các sản phẩm của phản ứng là:
a/ NaCl và Fe b/ NaOH , H2, và Fe c/ NaOH, NaCl và Fe d/ NaCl, Fe(OH)3, H2
CÂU 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi:
a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a,b,c đều đúng
CÂU 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn:
a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe
CÂU 5: Kim loại + dung dịch HCl tạo muối và khí H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 2. Đó là kim loại thuộc nhóm:
a/ IA b/ IIA c/ IIIA d/ IVA
CÂU 6: Kim loại + H2O tạo bazơ tan và H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 1. Đó là kim loại thuộc nhóm:
a/ IA b/ IIA c/ IIIA d/ IVA
CÂU 7: Điện phân dung dịch NaCl trong bình điện phân có vách ngăn, sản phẩm là:
a/ Na, Cl2, H2O b/ Na, Cl2, HCl c/ NaOH, H2, Cl2 d/ NaOH, HCl
CÂU 8: Cl2 + KOH ở 1000C, sản phẩm là:
a/ KCl, H2O b/ KClO3, H2O c/ KCl, KClO, H2O d/ KCl, KClO3, H2O
CÂU 9: Ion Na bị khử khi người ta thực hiện phản ứng:
a/ Điện phân NaOH nóng chảy b/ Điện phân dung dịch NaOH
c/ Điện phân dung dịch NaCl d/ Dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl
CÂU 10: Mg + H2SO4đ ( MgSO4 + H2S + H2O
Hệ số phương trình lần lượt là:
a/ 4, 5, 4, 1, 5 b/ 4, 5, 4, 1, 4 c/ 1, 2, 1, 1, 1 d/ 1, 2, 1, 1, 2
Câu 11: Kim loại kiềm có thể điều chế được trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây?
Nhiệt luyện b. Thủy luyện c. Điện phân nóng chảy d. Điện phân dung dịch
HỢP CHẤT Na
Câu 1 : Muối NaHCO3 là hợp chất có tính chất :
A. Axit B. Kiềm C. Trung tính D. Lưỡng tính
Câu 2 : Nhúng giấy quì tím vào dd Na2CO3 . quì tím :
không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa
Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dd có tính kiềm
Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit
Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ
Câu 3 : Cho khí CO2, dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3, Na2CO3, NaOH . Số ptpư hóa học xảy ra là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4 : Dẫn a mol khí CO2 vào dd có chứa b mol NaOH . Để dd thu được có chứa muối Na2CO3 thì tỉ số T = là :
A. T1 B. 1Câu 5 : Điện phân dd NaOH ta thu được :
A. Na , O2 , H2 . B. Na , O2 , H2O . C. H2 , O2 . D. Na2O , H2 .
Câu 6 : Để nhận biết được 4 dd : Na2CO3 , NaHCO3 , NaOH , NaCl . Chỉ được dùng 2 dd
A. HCl và MgCl2 B. HCl và BaCl2 C. H2SO4 và BaCl2 D. Cả A,B,C
Câu 7 : Đốt hợp chất Natri, ngọn lửa sẽ có màu :
A. Đỏ B. vàng C. xanh D. Tím
Câu 8 : Để khử ion Na+ thành Na , ta có thể :
A. Cho K tác dụng với NaCl B. Điện phân NaOH nóng chảy
C. Điện phân dd NaCl D. Điện phân dd NaOH
Câu 9 : Cho dd Na2CO3 vào dd FeCl3 , kết tủa thu được là :
A. Fe(OH)3 B. Fe(OH)2 C. FeCO3 D. Fe2(CO3)3
Câu 10 : Để thu được NaOH người ta có thể:
Cho Na tác dụng với H2O 2. Điện phân dd NaCl có màng ngăn
Điện phân dd NaCl không có màng ngăn 4. Cho dd NaCl tác dụng với dd Ba(OH)2
5, Cho dd Na2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2
Chỉ 1,2 B. Chỉ 1,2,3 C. Chỉ 1,2,5 D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500 gam dung dịch NaOH 12% để có dung dịch NaOH 8%
250 b. 200 c. 150 d. 100
KIM LOAI IIA
CÂU 1: Cho các nguyên tố sau : Be , Mg , Ca , Sr , Ba , các nguyên tố này sở dĩ xếp vào nhóm IIA:
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp s
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp p
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp d
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, nguyên tử có 2 electron độc thân.
CÂU 2 : Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau :
X : 1s22s2 Y : 1s22s22p2 Z: 1s22s22p63s2 T: 1s22s22p63s23p64s2
G : 1s22s22p63s23p63d24s2 H: 1s22s22p63s23p63d64s2
Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm :
A- X,Y,Z B- X,Z,T C- Z,T,G D- Z,T,H
CÂU 3 : Cho phản ứng sau : M - 2e = M2+ (1). Trong phản ứng này thì :
A- M là chất khử , quá trình (1) là quá trình khử B- M là chất khử, quá trình(1) là quá trình oxi hóa
C- M là chất oxi hóa , quá trình (1) là quá trình khử
D- M là chất oxi hóa , quá trình (1) là quá trình oxi hóa .
CÂU 4 : A,B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn có tổng số hạt proton trong hai hạt nhân của hai nguyên tử bằng 32 .
Vậy hai nguyên tố đề bài cho là :
A- Be, Mg B- Mg, Ca C- Ca, Sr D- Sr, Ba
CÂU 5 : A, B là hai nguyên tố nằm trong cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn . Nguyên tử của A và B khi trao đổi electron tạo ra ion A2+ và B2+ và tổng số electron trong hai ion này bằng 28 . Số electron có trong hai nguyên tử A và B lần lượt là :
A- 14 , 14 B- 12 , 16 C- 12 , 18 D- 12 , 20
CÂU 6 : Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ kế cận nhau tác dụng hoàn tòan với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít H2 ( đkc) . Hai kim loại đề bài cho là:
A- Ca và Sr B- Be và Mg C- Mg và Ca D- Sr và Ba
CÂU 7 : 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư ta thấy có 0,672 lít Hidro (đkc) thoát ra . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:
A- 1,96 gam B- 3,52 gam C- 3,92 gam D- 5,88 gam
CÂU 8: Có 3 mẫu hợp kim Mg-Al ; Mg-Na ; Mg-Cu. Chỉ dùng một hóa chất nào trong số các chất cho dưới đây để phân biệt ba hợp kim trên
A- Dung dịch H2SO4 B- Dung dịch HNO3 C- Dung dịch Ca(OH)2 D- Nước
CÂU 9: Cho các kim loại sau: Be, Mg, Ca, Ba. Hãy cho biết kim loại nào có oxit và hidroxit tan được trong dung dịch bazơ:
A- Be B- Mg C- Ca D- Ba
CÂU 10: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây:
A- Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B- Dung dịch chứa NaCl và MgCl2
C- Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D- Dung dịch chứa KCl và NaNO3
KIM LOẠI IIA - HỢP CHẤT Ca - NƯỚC CỨNG
Câu : Những đặc điểm nào sau đây của kim loại phân nhóm chính nhóm II biến đổi tăng dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử?
a) bán kính nguyên tử; b) năng lượng ion hóa của nguyên tử ; c) tính khử của nguyên tử kim loại
A/. a, c B/. a, b, c C/. a, b D/. b, c
Câu : Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II :
A /. Có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2.
B /. Có số oxi hóa giống nhau trong mọi hợp chất.
C /. Có kiểu mạng tinh thể không giống nhau.
D /. Tất cả đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường.
Câu : Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi?
A/. Điện phân dung dịch CaCl2
B/. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2
C/. Cô cạn dung dịch, nung nóng chảy, điện phân CaCl2 nóng chảy.
D/. Chuyển CaCl2 thành CaO, dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao
Câu : Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là :
A/. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục
B/. Nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong
C/. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục.
D/. Lúc đầu nước vôi vẫn trong, sau đó mới hóa đục
Câu :CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. CH3COOH ; MgCl2 ; H2O + CO2 B. CH3COOH ; HCl ; H2O + CO2
C. H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CO2 + H2O D. NaOH ; Ca(OH)2 ; HCl ; CO2
Câu :.Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng đối với dung dịch Ca(HCO3)2 khi :
A đun nóng B. trộn với dd Ca(OH)2
C. trộn với dd HCl D. cho NaCl vào
Câu : Có 3 mẫu nước có chứa các ion sau:
(1) Na+, Cl–, , ; (2) K+, , Mg2+, ; (3) Ca2+, , Cl–
Mẫu nước cứng là:
A/. (1), (2) B/. (1), (3) C/. (2), (3) D/. (1), (2), (3)
Câu : Cho các chất: NaCl (1) ; Ca(OH)2 (2) ; Na2CO3 (3) ; dd HCl (4).
Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
A/. (1), (4) B/. (2), (3) C/. (2), (3), (4) D/. (1), (2), (3), (4)
Câu : Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A. Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 B. Na2CO3, Na3PO4
C. Na2CO3, HCl D. Na2SO4 , Na2CO3
Câu 10: Chất nào sau đây được dùng để khử tính cứng của nước:
Na2CO3 B. Ca(OH)2 C. Chất trao đổi ion D. Cả A, B, C đều đúng
Câu : Xét phản ứng điều chế CaO : CaCO3 CaO + CO2 - Q.
Muốn cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều có lợi cho việc điều chế CaO, ta cần phải :
A /. Tăng nhiệt độ cho phản ứng và giảm nồng độ khí CO2.
B /. Giảm nhiệt độ cho phản ứng và tăng nồng độ khí CO2.
C /. Tăng nhiệt độ cho phản ứng và tăng nồng độ khí CO2.
D /. Giảm nhiệt độ cho phản ứng và giảm nồng độ khí CO2.
Câu : Magie có thể cháy trong khí CO2 tạo thành một chất bột màu đen. Công thức hóa học của chất này là:
C B. MgO C. Mg(OH)2 D. Đáp án khác
Câu : Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp h
Ngày soạn: 04 /04/2008
Ngày giảng: 07 /04/2008
I/ Muïc tieâu:
Kieán thöùc:
Củng cố hệ thống hóa kiến thức về các kim loại phân nhóm chính nhóm I, II và Al
Chuẩn bị một số dạng bài tập cho bài kiểm tra 1 tiết và chuẩn bị kiến thức cho thi học kỳ II
Kyõ naêng: reøn kyõ naêng vieát ptpö; giaûi thích hieän töôïng; giaûi caùc baøi taäp lieân quan.
Thaùi ñoä: Reøn luyeän yù thöùc hoïc taäp nghieâm tuùc, logic, khoa hoïc
II/ Phöông phaùp – phöông tieän
Phöông phaùp: Ñaøm thoaïi, baøi taäp
Phöông tieän:
Giaùo vieân: Heä thoáng caâu hoûi, baøi taäp
Hoïc sinh: Chuaån bò caùc baøi taäp.
III/ Tieán trình baøi hoïc:
Toå chöùc lôùp: 1’
Ôn tập:
KIM LOẠI NHÓM IA
Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây:
a/ Các electron tự do b/ Các ion dương kim loại
c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại
Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung?
Số nơtron b. Số electron hóa trị c. Số lớp electron d.Số electron lớp ngoài cùng
CÂU 2’: Cho Na vào dung dịch FeCl3. Các sản phẩm của phản ứng là:
a/ NaCl và Fe b/ NaOH , H2, và Fe c/ NaOH, NaCl và Fe d/ NaCl, Fe(OH)3, H2
CÂU 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi:
a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a,b,c đều đúng
CÂU 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn:
a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe
CÂU 5: Kim loại + dung dịch HCl tạo muối và khí H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 2. Đó là kim loại thuộc nhóm:
a/ IA b/ IIA c/ IIIA d/ IVA
CÂU 6: Kim loại + H2O tạo bazơ tan và H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 1. Đó là kim loại thuộc nhóm:
a/ IA b/ IIA c/ IIIA d/ IVA
CÂU 7: Điện phân dung dịch NaCl trong bình điện phân có vách ngăn, sản phẩm là:
a/ Na, Cl2, H2O b/ Na, Cl2, HCl c/ NaOH, H2, Cl2 d/ NaOH, HCl
CÂU 8: Cl2 + KOH ở 1000C, sản phẩm là:
a/ KCl, H2O b/ KClO3, H2O c/ KCl, KClO, H2O d/ KCl, KClO3, H2O
CÂU 9: Ion Na bị khử khi người ta thực hiện phản ứng:
a/ Điện phân NaOH nóng chảy b/ Điện phân dung dịch NaOH
c/ Điện phân dung dịch NaCl d/ Dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl
CÂU 10: Mg + H2SO4đ ( MgSO4 + H2S + H2O
Hệ số phương trình lần lượt là:
a/ 4, 5, 4, 1, 5 b/ 4, 5, 4, 1, 4 c/ 1, 2, 1, 1, 1 d/ 1, 2, 1, 1, 2
Câu 11: Kim loại kiềm có thể điều chế được trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây?
Nhiệt luyện b. Thủy luyện c. Điện phân nóng chảy d. Điện phân dung dịch
HỢP CHẤT Na
Câu 1 : Muối NaHCO3 là hợp chất có tính chất :
A. Axit B. Kiềm C. Trung tính D. Lưỡng tính
Câu 2 : Nhúng giấy quì tím vào dd Na2CO3 . quì tím :
không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa
Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dd có tính kiềm
Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit
Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ
Câu 3 : Cho khí CO2, dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3, Na2CO3, NaOH . Số ptpư hóa học xảy ra là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4 : Dẫn a mol khí CO2 vào dd có chứa b mol NaOH . Để dd thu được có chứa muối Na2CO3 thì tỉ số T = là :
A. T1 B. 1
A. Na , O2 , H2 . B. Na , O2 , H2O . C. H2 , O2 . D. Na2O , H2 .
Câu 6 : Để nhận biết được 4 dd : Na2CO3 , NaHCO3 , NaOH , NaCl . Chỉ được dùng 2 dd
A. HCl và MgCl2 B. HCl và BaCl2 C. H2SO4 và BaCl2 D. Cả A,B,C
Câu 7 : Đốt hợp chất Natri, ngọn lửa sẽ có màu :
A. Đỏ B. vàng C. xanh D. Tím
Câu 8 : Để khử ion Na+ thành Na , ta có thể :
A. Cho K tác dụng với NaCl B. Điện phân NaOH nóng chảy
C. Điện phân dd NaCl D. Điện phân dd NaOH
Câu 9 : Cho dd Na2CO3 vào dd FeCl3 , kết tủa thu được là :
A. Fe(OH)3 B. Fe(OH)2 C. FeCO3 D. Fe2(CO3)3
Câu 10 : Để thu được NaOH người ta có thể:
Cho Na tác dụng với H2O 2. Điện phân dd NaCl có màng ngăn
Điện phân dd NaCl không có màng ngăn 4. Cho dd NaCl tác dụng với dd Ba(OH)2
5, Cho dd Na2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2
Chỉ 1,2 B. Chỉ 1,2,3 C. Chỉ 1,2,5 D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500 gam dung dịch NaOH 12% để có dung dịch NaOH 8%
250 b. 200 c. 150 d. 100
KIM LOAI IIA
CÂU 1: Cho các nguyên tố sau : Be , Mg , Ca , Sr , Ba , các nguyên tố này sở dĩ xếp vào nhóm IIA:
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp s
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp p
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, electron cuối cùng phân bố vào phân lớp d
Lớp electron ngoài cùng có 2 electron, nguyên tử có 2 electron độc thân.
CÂU 2 : Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau :
X : 1s22s2 Y : 1s22s22p2 Z: 1s22s22p63s2 T: 1s22s22p63s23p64s2
G : 1s22s22p63s23p63d24s2 H: 1s22s22p63s23p63d64s2
Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm :
A- X,Y,Z B- X,Z,T C- Z,T,G D- Z,T,H
CÂU 3 : Cho phản ứng sau : M - 2e = M2+ (1). Trong phản ứng này thì :
A- M là chất khử , quá trình (1) là quá trình khử B- M là chất khử, quá trình(1) là quá trình oxi hóa
C- M là chất oxi hóa , quá trình (1) là quá trình khử
D- M là chất oxi hóa , quá trình (1) là quá trình oxi hóa .
CÂU 4 : A,B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn có tổng số hạt proton trong hai hạt nhân của hai nguyên tử bằng 32 .
Vậy hai nguyên tố đề bài cho là :
A- Be, Mg B- Mg, Ca C- Ca, Sr D- Sr, Ba
CÂU 5 : A, B là hai nguyên tố nằm trong cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn . Nguyên tử của A và B khi trao đổi electron tạo ra ion A2+ và B2+ và tổng số electron trong hai ion này bằng 28 . Số electron có trong hai nguyên tử A và B lần lượt là :
A- 14 , 14 B- 12 , 16 C- 12 , 18 D- 12 , 20
CÂU 6 : Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ kế cận nhau tác dụng hoàn tòan với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít H2 ( đkc) . Hai kim loại đề bài cho là:
A- Ca và Sr B- Be và Mg C- Mg và Ca D- Sr và Ba
CÂU 7 : 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư ta thấy có 0,672 lít Hidro (đkc) thoát ra . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:
A- 1,96 gam B- 3,52 gam C- 3,92 gam D- 5,88 gam
CÂU 8: Có 3 mẫu hợp kim Mg-Al ; Mg-Na ; Mg-Cu. Chỉ dùng một hóa chất nào trong số các chất cho dưới đây để phân biệt ba hợp kim trên
A- Dung dịch H2SO4 B- Dung dịch HNO3 C- Dung dịch Ca(OH)2 D- Nước
CÂU 9: Cho các kim loại sau: Be, Mg, Ca, Ba. Hãy cho biết kim loại nào có oxit và hidroxit tan được trong dung dịch bazơ:
A- Be B- Mg C- Ca D- Ba
CÂU 10: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây:
A- Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B- Dung dịch chứa NaCl và MgCl2
C- Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D- Dung dịch chứa KCl và NaNO3
KIM LOẠI IIA - HỢP CHẤT Ca - NƯỚC CỨNG
Câu : Những đặc điểm nào sau đây của kim loại phân nhóm chính nhóm II biến đổi tăng dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử?
a) bán kính nguyên tử; b) năng lượng ion hóa của nguyên tử ; c) tính khử của nguyên tử kim loại
A/. a, c B/. a, b, c C/. a, b D/. b, c
Câu : Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II :
A /. Có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2.
B /. Có số oxi hóa giống nhau trong mọi hợp chất.
C /. Có kiểu mạng tinh thể không giống nhau.
D /. Tất cả đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường.
Câu : Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi?
A/. Điện phân dung dịch CaCl2
B/. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2
C/. Cô cạn dung dịch, nung nóng chảy, điện phân CaCl2 nóng chảy.
D/. Chuyển CaCl2 thành CaO, dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao
Câu : Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là :
A/. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục
B/. Nuớc vôi trong trở nên đục dần, sau đó từ đục dần dần hóa trong
C/. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong, sau đó từ trong lại hóa đục.
D/. Lúc đầu nước vôi vẫn trong, sau đó mới hóa đục
Câu :CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. CH3COOH ; MgCl2 ; H2O + CO2 B. CH3COOH ; HCl ; H2O + CO2
C. H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CO2 + H2O D. NaOH ; Ca(OH)2 ; HCl ; CO2
Câu :.Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng đối với dung dịch Ca(HCO3)2 khi :
A đun nóng B. trộn với dd Ca(OH)2
C. trộn với dd HCl D. cho NaCl vào
Câu : Có 3 mẫu nước có chứa các ion sau:
(1) Na+, Cl–, , ; (2) K+, , Mg2+, ; (3) Ca2+, , Cl–
Mẫu nước cứng là:
A/. (1), (2) B/. (1), (3) C/. (2), (3) D/. (1), (2), (3)
Câu : Cho các chất: NaCl (1) ; Ca(OH)2 (2) ; Na2CO3 (3) ; dd HCl (4).
Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
A/. (1), (4) B/. (2), (3) C/. (2), (3), (4) D/. (1), (2), (3), (4)
Câu : Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A. Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 B. Na2CO3, Na3PO4
C. Na2CO3, HCl D. Na2SO4 , Na2CO3
Câu 10: Chất nào sau đây được dùng để khử tính cứng của nước:
Na2CO3 B. Ca(OH)2 C. Chất trao đổi ion D. Cả A, B, C đều đúng
Câu : Xét phản ứng điều chế CaO : CaCO3 CaO + CO2 - Q.
Muốn cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều có lợi cho việc điều chế CaO, ta cần phải :
A /. Tăng nhiệt độ cho phản ứng và giảm nồng độ khí CO2.
B /. Giảm nhiệt độ cho phản ứng và tăng nồng độ khí CO2.
C /. Tăng nhiệt độ cho phản ứng và tăng nồng độ khí CO2.
D /. Giảm nhiệt độ cho phản ứng và giảm nồng độ khí CO2.
Câu : Magie có thể cháy trong khí CO2 tạo thành một chất bột màu đen. Công thức hóa học của chất này là:
C B. MgO C. Mg(OH)2 D. Đáp án khác
Câu : Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp h
 













Các ý kiến mới nhất