LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Nhôm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:15' 19-01-2009
    Dung lượng: 368.5 KB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    NHÓM HÓA HỌC




    GV: Đồng Đức Thiện
    NHÔM VÀ HỢP CHẤT
    I.Vị trí
    II.Tính chất
    1. Tính chất vật lý
    2. Tính chất hoá học
    III.ứng dụng
    IV. Sản xuất Al
    V . Bài tập vận dụng
    I. Vị trí
    - Nhôm nhóm IIIA, chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn.
    1s22s22p63s23p1
    - Cấu hình e:
    1.Tính chất vật lý:
    II Tính chất
    Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 6600C, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng.
    Nhôm khá nhẹ (D = 2,7 g/cm3), dẫn điện tốt (gấp 3 lần Fe, bằng 2/3 lần Cu) và dẫn nhiệt tốt (gấp 3 lần Fe)
    Kim loại kiềm là chất khử mạnh:
    M -> M3+ +3e
    2.Tính chất hoá học:
    II Tính chất
    b. Tác dụng với axit:
    Al + 2HCl ->..
    Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + (NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O
    a. Tác dụng với phi kim : ( xem phim )
    Al + Br2 -> ..
    2.Tính chất hoá học:
    II Tính chất
    e. Tác dụng với dung dịch kiềm: (xem phim)
    Al + NaOH ->

    d. Tác dụng với H2O:
    Al + H2O ->
    c. Tác dụng với oxit kim loại:
    2Al + Fe2O3 -> Al2O3 + 2Fe + Q
    III. ỨNG DỤNG
    Làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tầu vũ trụ.
    Dùng xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất.
    Dùng làm dây cáp dẫn điện cao thế thay cho đồng và kim loại đắt tiền.
    Nhôm dùng chế tạo thiết bị trao đổi nhiệt, các dụng cụ đun nấu.
    Giấy nhôm dùng bao gói thực phẩm, các loại bánh kẹo, không gây độc hại cho sức khoẻ con người.
    - Chế tạo hỗn hợp tecmit (hỗn hợp tecmit bột Al +Fe3O4), khi cháy tạo ra nhiệt độ từ 2300 - 2700oC) để hàn kim loại, điều chế một số kim loại trong phòng thí nghiệm.
    IV. sản xuất nhôm
    - Nguyên tắc: Al3+ + 3e = Al0

    - Phương pháp : điện phân nóng chảy.
    - Nguyên liệu: Quặng boxit (Al2O3. 2H2O) sau khi đã loại bỏ tạp chất Fe2O3 và SiO2.
    IV. sản xuất nhôm
    Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy
    V. Bài tập ứng dụng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity