Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Muối phản ứng với muối.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 30-01-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 182
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:08' 30-01-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
GV. NGUYỄN TẤN TRUNG
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)
Bài 23
Có 3 công thức viết phản ứng
Công thức 1:
2 Muối mới
(Phản ứng trao đổi)
Sản phẩm phải có:
Chất kết tủa
Chất bay hơi
Chất khó điện ly hơn
Muối pứ:
Tan hoặc ít tan
Viết các phản ứng
a. BaCl2 + ddNa2SO4
b. AgNO3 + ddNaCl
?BaSO4
+
NaCl
BaSO4 ?
2
Na2SO4
b. AgNO3 + ddNaCl
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
b. AgNO3 + NaCl
? AgCl
+
NaNO3
AgCl?
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
Ap dụng 2:
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
? AgCl
AgCl?
+ Fe2(SO4)3
2
3
6
d. Ba(HCO3)2+Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
+
? BaSO4?
+2 NaHCO3
? BaCO3?
+2 NaHCO3
BaCl2 + K2SO4? 2KCl + BaSO4?
Giải:
BaCl2 + K2CO3? 2KCl + BaCO3?
BaCl2 + K2SiO3? 2KCl + BaSiO3?
3BaCl2+2K3PO4? 6KCl + Ba3(PO4)2?
BaCl2 + K2SO3? 2KCl + BaSO3?
+
+
+
Công thức 2:
Khi gặp
Các muối Al3+, Fe3+, Zn2+
Phản ứng với các muối:
CO32-;
HCO3- ;
SO32-;
HSO3-
S2- ;
HS- ;
AlO - ;
Pứ:?
+ Axit
Hydroxyt ?
+ Axit
Muối mới
+ Axit mới
?
Thứ tự pứ:
:
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ Na2CO3?
3
3
2
2
X 2
X 3
3
3
2
2
3
2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3?
? 2Al(OH)3?
+ 6NaCl +
3CO2?
6
6
6
6
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ KAlO2 + H2O ?
3
3
X 3
Al(OH)3?+ KCl
3
3
3
3
3
AlCl3 + 6H2O + 3KAlO2?
? 4Al(OH)3? + 3 KCl
b. ddAlCl3 +ddNa2S
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ Na2S?
NaCl + H2S
3
3
2
2
X 2
X 3
6
2
+ 6H2O
2
3
6
3
6
2AlCl3 + 6H2O + 3Na2S?
? 2Al(OH)3? + 6 NaCl + 3 H2S
AlCl3
+ H2O ?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ NaHCO3?
NaCl + CO2?+ H2O
3
3
X 3
3
3
3
3
3
AlCl3+3NaHCO3?
Al(OH)3?+ 3 NaCl +3 CO2?
Al2(SO4)3 +3H2O +3Na2CO3?
0,1 mol FeCl3
dd Na2CO3 dư
chất khí và kết tủa
Tóm tắt áp dụng 5:(HVKTQS-1999)
0,1 mol FeCl3
dd Na2CO3 dư
?
to
Rắn: ? g
2FeCl3+3Na2CO3?
2Fe(OH)3?+ 3 NaCl +3 CO2? (1)
Giải
PỨ:
0,1
0,1
0,15
mol
0,1
0,05 (mol)
Theo (1),(2) ?Rắn là Fe2O3: 0,05(mol)
Vậy mRắn = 0,05. 160 = 8 gam
Công thức 3:
khi gặp sắt
Pứ xảy ra theo qui tắc ?
Oh2
+ Kh1
Kh2
?
TQ:
a. AgNO3 + Fe(NO3)2
b. FeCl3 + KI
a. AgNO3 + Fe(NO3)2
Ag+ Fe2+
Ag
?
TQ:
b. FeCl3 + KI
2 I- + Fe3+
21
?
TQ:
Trộn 100 gam dd AgNO3 17% với 200 gam dd Fe(NO3)2 18% thu được dd A có khối lượng riêng bằng 1,446 g/ml. Tính nồng độ mol/l của dd A.
Ap dụng 7:
AgNO3
Fe(NO3)2
thu được dd A
Số mol AgNO3 = 0,1 (mol)
Số mol Fe(NO3)2 = 0,2 (mol)
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0
(mol)
(mol)
- Theo đề ta có pứ:
Theo (1) ta có:
mdd=
100 + 200 - 108.0,1 =289,2 g
= 200 (ml) = 0,2 (lít)
Vậy:[Fe(NO3)2]= [Fe(NO3)3]=
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)
Bài 23
Có 3 công thức viết phản ứng
Công thức 1:
2 Muối mới
(Phản ứng trao đổi)
Sản phẩm phải có:
Chất kết tủa
Chất bay hơi
Chất khó điện ly hơn
Muối pứ:
Tan hoặc ít tan
Viết các phản ứng
a. BaCl2 + ddNa2SO4
b. AgNO3 + ddNaCl
?BaSO4
+
NaCl
BaSO4 ?
2
Na2SO4
b. AgNO3 + ddNaCl
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
b. AgNO3 + NaCl
? AgCl
+
NaNO3
AgCl?
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
Ap dụng 2:
c. FeCl3 + Ag2SO4
d. Ba(HCO3)2 + Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
? AgCl
AgCl?
+ Fe2(SO4)3
2
3
6
d. Ba(HCO3)2+Na2SO4
e. Ba(HCO3)2 + Na2CO3
+
? BaSO4?
+2 NaHCO3
? BaCO3?
+2 NaHCO3
BaCl2 + K2SO4? 2KCl + BaSO4?
Giải:
BaCl2 + K2CO3? 2KCl + BaCO3?
BaCl2 + K2SiO3? 2KCl + BaSiO3?
3BaCl2+2K3PO4? 6KCl + Ba3(PO4)2?
BaCl2 + K2SO3? 2KCl + BaSO3?
+
+
+
Công thức 2:
Khi gặp
Các muối Al3+, Fe3+, Zn2+
Phản ứng với các muối:
CO32-;
HCO3- ;
SO32-;
HSO3-
S2- ;
HS- ;
AlO - ;
Pứ:?
+ Axit
Hydroxyt ?
+ Axit
Muối mới
+ Axit mới
?
Thứ tự pứ:
:
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ Na2CO3?
3
3
2
2
X 2
X 3
3
3
2
2
3
2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3?
? 2Al(OH)3?
+ 6NaCl +
3CO2?
6
6
6
6
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ KAlO2 + H2O ?
3
3
X 3
Al(OH)3?+ KCl
3
3
3
3
3
AlCl3 + 6H2O + 3KAlO2?
? 4Al(OH)3? + 3 KCl
b. ddAlCl3 +ddNa2S
AlCl3
+ H2O
?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ Na2S?
NaCl + H2S
3
3
2
2
X 2
X 3
6
2
+ 6H2O
2
3
6
3
6
2AlCl3 + 6H2O + 3Na2S?
? 2Al(OH)3? + 6 NaCl + 3 H2S
AlCl3
+ H2O ?
Al(OH)3? +
HCl
HCl
+ NaHCO3?
NaCl + CO2?+ H2O
3
3
X 3
3
3
3
3
3
AlCl3+3NaHCO3?
Al(OH)3?+ 3 NaCl +3 CO2?
Al2(SO4)3 +3H2O +3Na2CO3?
0,1 mol FeCl3
dd Na2CO3 dư
chất khí và kết tủa
Tóm tắt áp dụng 5:(HVKTQS-1999)
0,1 mol FeCl3
dd Na2CO3 dư
?
to
Rắn: ? g
2FeCl3+3Na2CO3?
2Fe(OH)3?+ 3 NaCl +3 CO2? (1)
Giải
PỨ:
0,1
0,1
0,15
mol
0,1
0,05 (mol)
Theo (1),(2) ?Rắn là Fe2O3: 0,05(mol)
Vậy mRắn = 0,05. 160 = 8 gam
Công thức 3:
khi gặp sắt
Pứ xảy ra theo qui tắc ?
Oh2
+ Kh1
Kh2
?
TQ:
a. AgNO3 + Fe(NO3)2
b. FeCl3 + KI
a. AgNO3 + Fe(NO3)2
Ag+ Fe2+
Ag
?
TQ:
b. FeCl3 + KI
2 I- + Fe3+
21
?
TQ:
Trộn 100 gam dd AgNO3 17% với 200 gam dd Fe(NO3)2 18% thu được dd A có khối lượng riêng bằng 1,446 g/ml. Tính nồng độ mol/l của dd A.
Ap dụng 7:
AgNO3
Fe(NO3)2
thu được dd A
Số mol AgNO3 = 0,1 (mol)
Số mol Fe(NO3)2 = 0,2 (mol)
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0
(mol)
(mol)
- Theo đề ta có pứ:
Theo (1) ta có:
mdd=
100 + 200 - 108.0,1 =289,2 g
= 200 (ml) = 0,2 (lít)
Vậy:[Fe(NO3)2]= [Fe(NO3)3]=
 













Các ý kiến mới nhất