LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Muối Amoni

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Long Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:25' 03-01-2009
    Dung lượng: 177.5 KB
    Số lượt tải: 126
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1: Tìm câu trả lời sai trong số các câu sau:
    Amoniac có tính khử.
    Amoniac là chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước.
    Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là thuận nghịch.
    Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2.
    Câu 2: Qua pư
    2NH3 + 3Cl2 -> 6HCl + N2
    ta có kết luận:
    NH3 là chất khử.
    NH3 là chất oxi hoá.
    Cl2 là chất oxi hoá.
    Câu a, c đúng.
    d)
    b)
    Kiểm tra bài cũ
    B. Muối amoni
    II. Tính chất hoá học.

    I. Tính chất vật lí.

    Tính chất vật lí.
    NH4Cl là tinh thể không màu, tan dễ dàng trong nước
    Dung dịch có pH < 7.
    Khái quát:
    Muối amoni là hợp chất tinh thể ion, phân tử gồm cation NH4+ và anion gốc axit.
    Dễ tan trong nước, điện li hoàn toàn thành các ion.
    II. Tính chất hoá học.
    Thí nghiệm:
    Cho 2 ống nghiệm đựng dd muối amoni
    + ống 1: nhỏ vài giọt dd NaOH.
    + ống 2: nhỏ vài giọt dd AgNO3.
    Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra?
    Hiện tượng:
    Đặc điểm: C¸c ph¶n øng trªn lµ ph¶n øng trao ®æi ion.

    Dùng để nhận biết muối amoni.
    -> NH4+ là một axit.
    1.Ph?n ?ng trao d?i
    xem
    2. Phản ứng nhiệt phân
    Khi đun nóng muối amoni dễ tạo ra các sản phẩm khác nhau.
    Muối amoni tạo bởi axit không có tính oxi hoá khi đun nóng bị phân huỷ thành khí NH3 và axit.
    Thí nghiệm:

    ở gần miệng ống do nhiệt độ thấp
    NH3 + HCl -> NH4Cl

    -> hiện tượng muối NH4Cl thăng hoa hoá học(xem)
    Thí nghiệm 2: Nhiệt phân muối amoni cacbonat và hiđrocacbonat.
    B. Với muối amoni tạo bởi axit có tính oxi hoá như axit nitrơ, axit nitric
    NH4NO2 -> N2 + 2 H2O
    NH4NO3 -> N2O + 2 H2O
    Lưu ý: những phản ứng này được
    dùng để điều chế các khí N2 và N2O
    trong phòng thí nghiệm.

    (xem)
    Câu hỏi 1: Có 5 bình riêng biệt đựng 5 chất khí : N2, O2, NH3, Cl2, CO2. Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết từng khí.

    a. Y?u
    b. M?nh
    c.Trung bỡnh
    d. Tất cả đều sai
    Câu hỏi 2: Mu?i amoni l ch?t di?n li :
    Trả lời1
    Mạnh
    Trả lời2
    Câu hỏi 3:
    Trả lời3
    Câu trả lời 1:
    dùng quì ẩm
    + NH3 làm quì hoá xanh
    + CO2 làm quì chuyển đỏ
    + Cl2 tẩy màu quì
    - O2 duy trỡ s? chỏy
    - N2 khụng cú hi?n tu?ng gỡ.

    Câu trả lời 3:
    Ptpư:
    1) NH3 + HCl -> NH4Cl
    2) NH4Cl + NaOH -> NH3 + H2O + NaCl
    3) NH3 + HNO3 -> NH4NO3
    4) NH4NO3 -> N2O + 2 H2O

    End show
    BTVN: 7, 8 – SGK trang 64.
    Tham khảo sách bài tập.
    t0

     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity