LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    HNO3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Internet
    Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:03' 18-02-2009
    Dung lượng: 142.5 KB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    SƠ ĐỒ THIẾT BỊ ĐIỀU CHẾ AXITNITRIC
    N2 + H2 = ? NH3 + O2 = ?
    NO + O2 = ?
    NO2 + O2 + H2O = ?

    N2O5 + H2O = ?
    Bổ túc các phản ứng trên cho đầy đủ, cân bằng phản ứng ?
    N2 + 3H2 2NH3

    4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
    2NO + O2 = 2NO2
    4NO2 + O2 + 2H2O = 4 HNO3
    N2O5 + H2O = 2 HNO3

    AXIT NITRIC
    HNO3
    (M = 63)
    Công Thức electron:
    H : O : N : : O
    ..
    O
    Công Thức cấu tạo:
    H - O - N = O



    I/- Lý Tính:
    -Axit nitric là chất lỏng không màu, mùi hắc.
    -Nhiệt độ sôi 860C.
    -Tan vô hạn trong nước.
    -Dễ gây bỏng, có tác dụng phá hủy da , vải, giấy.
    phải cẩn thận khi dùng.
    -Ở nhiệt độ thường để lâu bị phân hủy:
    4 HNO3 = 4 NO2 + O2 + 2 H2O
    Do có khí NO2 màu vàng nâu tạo ra lẫn trong axit, nên axit nitric thường có màu vàng.
    Axit nitric là một axit mạnh và là một chất oxihóa mạnh.
    1/-Tính chất axit mạnh:
    HNO3 có đầy đủ tính chất của một axit :
    - Điện li mạnh:
    HNO3 = H+ + NO3-
    - Tác dụng được với quì tím, kim loại, bazơ, oxit bazơ và muối
    HNO3 + NaOH = NaNO3 + H2O

    2HNO3 + CuO = Cu(NO3)2 + H2O

    2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    II/- HÓA TÍNH
    2/-Tính chất oxihóa mạnh:

    a/-Chất khử là kim loại

    HNO3 đặc + Kim loại đứng trước và sau H
    (trừ Au, Pt )

    Muối của kim loại + NO2 + H2O
    có hóa trị cao nhất

    HNO3 đặc nguội không tác dụng với AI, Fe, Cr .

    0 +5 +2 +4
    Cu + 4HNO3 đ = Cu(NO3)2+ 2NO2+ 2H2O
    0 +5 t0+3 +4
    Fe + 6HNO3đ = Fe(NO3)3+ 3NO2+ 3H2O

    HNO3 loãng Muối của kimloại + kim loại đứng có hóa trị cao nhất
    trước và sau H + NO + H2O
    (trừ Au, Pt )




















    Tùy nồng độ axit, nhiệt độ phản ứng và tính khử của kim loại, HNO3 có thể bị khử tạo ra: NO, N2O, N2, NH3, NH4NO3
    0 +5 +2 +2
    3Cu+8HNO3L = 3Cu(NO3)2+ 2 NO + 4H2O
    0 +5 +3 +2
    Fe + 4HNO3L= Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
    Axit HNO3 càng loãng và kim loại càng khử mạnh, sản phẩm khử tạo thành càng có số oxihóa thấp: 0 -3 -3
    (N2, NH3, NH4NO3)
    0 +5 +2 -3
    4Mg+ 10HNO3L= 4Mg(NO3)2+ NH4NO3+3H2O
    b/-Chất khử là phi kim:
    Các phi kim bị HNO3 oxihóa tới mức cao nhất : +4 +6 +5
    C, S , P
    0 +5 +4 +4
    C + 4HNO3đ = CO2 + 4NO2 + 2H2O
    0 +5 +6 +4
    S + 6HNO3đ = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
    0 +5 +5 +4
    P+ 5HNO3đ = H3PO4 + 5NO2 + H2O
    -Với HNO3 đặc, thường tạo ra khí NO2
    -Với HNO3 loãng, thường tạo ra khí NO
    0 +5 +5 +2
    3P + 5HNO3L + 2H2O = 3H3PO4 + 5NO
    c/-Chất khử là hợp chất(bazơ,muối,oxit.)

    Axit HNO3 oxihóa các hợp chất này lên hợp chất của kim loại có số oxihóa cao nhất
    Ví dụ: +2 +2 +8/3 +3
    FeO, Fe(OH)2, Fe3O4 lên Fe(NO3)3

    NHẬN XÉT
    - Axit HNO3 có tính oxihóa mạnh thể hiện ở ion NO3-
    Do đó, phản ứng được kim loại đứng sau H
    -Không tạo ra H2
    -Tạo ra NO2, NO, N2O, N2 ,NH3, NH4NO3
    -Đưa kim loại, phi kim lên hóa trị cao nhất [Fe lên Fe(III) ].
    -Axit HCl và H2SO4
    loãng có tính oxihóa
    yếu thể hiện ở ion H+
    -Do đó, không phản ứng với kim loại đứng sau H.
    -Giải phóng ra H2 khi
    phản ứng với kim loại
    -Đưa kim loại lên hóa trị thấp [ Fe chỉ lên Fe(II) ].
    -Không tác dụng với phi kim.
    III/- Điều chế:
    1/- Trong phòng thí nghiệm:
    t0
    KNO3 +H2SO4đặc = KHSO4 +HNO3
    2/- Trong công nghiệp:
    Fe,t0
    4NH3 + 5O2 = 4NO + 6H2O

    2NO + O2 = 2NO2

    4NO2 + O2 + 2H2O = 4 HNO3
    (hoặc: 3NO2 + H2O = 2HNO3 + NO )
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity