Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
giao an 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: may
Người gửi: Nguyễn Hưng
Ngày gửi: 09h:48' 21-05-2011
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn: may
Người gửi: Nguyễn Hưng
Ngày gửi: 09h:48' 21-05-2011
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Tiết 1 – 2: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Ôn lại một số kiến thức cơ bản về hoá học .
- Ôn lại cáckiến thức đã học ở lớp 10
* Cấu hình electron , sư phân bố electron vào các obitan .
* Phản ứng oxh khử
* Nhóm halogen .
* Nhóm ôxi lưu huỳnh
2. Kỹ năng :
Rèn Luyện một số kỹ năng
* Cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng electron
* Giải bài toán dựa vào phương trình phản ứng , dựa vào C% , CM , D
4. Trọng tâm :
- Cân bằng phản ứng oxi hoá khử
- Giải bài tập
II. PHƯƠNG PHÁP :
Quy nạp , đàm thoại gợi mở
III. CHUẨN BỊ :
Hệ thống câu hỏi và một số bài tập vận dụng
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : kết hợp trong quá trình ôn tập
2. Bài mới :
động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : vào bài
Để chuẩn bị cho kiểm tra chất lượng đầu năm
Oân lại một số lý thuyết đã học ở lớp 10
Hoạt động 2 :
* Gv đặt hệ thống câu hỏi :
- Viết cấu hình electron dựa vào nguyên tắc và nguyên lí nào ?
- Quy luật biến đổi tính chất của các nguyện tố trong BTH ?
- Cân bằng phản ứng oxi hoá khử gồm mấy bước ? nêu các bước đó ?
- Nêu quy tắc xác định số oxi hoá của các nguyện tố ?
- Nêu tính chất hoá học cơ bản của các nguyện tố trong nhóm halogen ?
- Nêu tính chất cơ bản và đặc điểm của các nguyện tố thuộc nhóm oxi ?
Hoạt động 3 :
Cho hs làm các bài tập vận dụng
Bài 1 : Viết cấu hình electron , xác định vị trí các nguyện tố sau trong bth :
Z = 15 , 24 , 35 , 29
Bài 2 : Cân bằng phản ứng oxh – khử sau bằng phương pháp electron :
a.Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O
b.FexOy + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO + H2O
c.KNO3 + S + C ( K2S + N2 + CO2
d. NaOH + Cl2 ( NaCl + NaClO3 + H2O
e. Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + NH4NO3 + N2+ H2O
tỉ lệ mol 2 : 3
Bài 3 : Hoàn thành chuỗi phản ứng :
Nước javen
NaCl(Cl2(HCl (SO2(S(H2S
H2SO4
KClO3 ( O2
Bài 4 : Bằng phương pháp hoá học nhận biết các chất sau :
a.NaI , NaBr , NaCl , Na2SO4
b.NaOH , AgNO3 , BaCl2 , H2SO4 , HBr
c.Na2S , AgNO3 , BaCl2 , Pb(NO3)2
Bài 5 : Đun nóng hỗn hợp gồm 0,81g Al và 0,8g S . Sản phẩm đem hòa tan hòan toàn trong dd HCl dư
a.Tính V khí bay ra ở đkc ?
b. Dẫn khí vào 25ml dd NaOH 15% ( D = 1,28 g/ml ) . Tính C% của các chất sau phản ứng ?
I. LÝ THUYẾT :
- Viết cấu hình electron dựa vào nguyên lý vững bền : 1s 2s2p 3s3p 4s3d4p 5s4d5p 6s4f5d6p …
-Trong BTH :
Chu kỳ :
- Bán kính giảm dần
- Độ âm điện , I1 , ái lực electro tăng dần
- Tính axit của oxit và hiđrôxit tương ứng tăng dần
Phân nhóm - Bán kính tăng dần
chính - Độ âm điện , I1 giảm dần
- Tính bazơ của oxit và hiđrôxit
tương ưng tăng dần
- Cân bằng phản ứng oxi hoá khử gồm 4 bước .
Học sinh dựa vào các kiến thức cũ để trả lời các câu hỏi của giáo viên .
II. BÀI TẬP :
Bài 1 : Z=15 : 1s22s22p63s23p3
- ô :15
- chu kỳ : 3
- nhóm : VA
Z=24 : 1s22s22p63s23p63d54s1
Z=35 : 1s22s22p63s23p63d104s24p3
Z=29 : 1s22s22p63s23p63d104s1
Bài 2 :
Học sinh lên bảng làm theo trình tự 4 bước
a. 8Al + 30HNO3 ( 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
b.3FexOy + (12x-2y) HNO3 ( 3xFe(NO3)3
+ (3x-2y)NO + (6x-y) H2O
c.2 KNO3 + S +3 C ( K2S + N2 +3 CO2
d. 6NaOH + 3Cl2 ( 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
Bài
Tiết 1 – 2: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
- Ôn lại một số kiến thức cơ bản về hoá học .
- Ôn lại cáckiến thức đã học ở lớp 10
* Cấu hình electron , sư phân bố electron vào các obitan .
* Phản ứng oxh khử
* Nhóm halogen .
* Nhóm ôxi lưu huỳnh
2. Kỹ năng :
Rèn Luyện một số kỹ năng
* Cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng electron
* Giải bài toán dựa vào phương trình phản ứng , dựa vào C% , CM , D
4. Trọng tâm :
- Cân bằng phản ứng oxi hoá khử
- Giải bài tập
II. PHƯƠNG PHÁP :
Quy nạp , đàm thoại gợi mở
III. CHUẨN BỊ :
Hệ thống câu hỏi và một số bài tập vận dụng
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : kết hợp trong quá trình ôn tập
2. Bài mới :
động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : vào bài
Để chuẩn bị cho kiểm tra chất lượng đầu năm
Oân lại một số lý thuyết đã học ở lớp 10
Hoạt động 2 :
* Gv đặt hệ thống câu hỏi :
- Viết cấu hình electron dựa vào nguyên tắc và nguyên lí nào ?
- Quy luật biến đổi tính chất của các nguyện tố trong BTH ?
- Cân bằng phản ứng oxi hoá khử gồm mấy bước ? nêu các bước đó ?
- Nêu quy tắc xác định số oxi hoá của các nguyện tố ?
- Nêu tính chất hoá học cơ bản của các nguyện tố trong nhóm halogen ?
- Nêu tính chất cơ bản và đặc điểm của các nguyện tố thuộc nhóm oxi ?
Hoạt động 3 :
Cho hs làm các bài tập vận dụng
Bài 1 : Viết cấu hình electron , xác định vị trí các nguyện tố sau trong bth :
Z = 15 , 24 , 35 , 29
Bài 2 : Cân bằng phản ứng oxh – khử sau bằng phương pháp electron :
a.Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O
b.FexOy + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO + H2O
c.KNO3 + S + C ( K2S + N2 + CO2
d. NaOH + Cl2 ( NaCl + NaClO3 + H2O
e. Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + NH4NO3 + N2+ H2O
tỉ lệ mol 2 : 3
Bài 3 : Hoàn thành chuỗi phản ứng :
Nước javen
NaCl(Cl2(HCl (SO2(S(H2S
H2SO4
KClO3 ( O2
Bài 4 : Bằng phương pháp hoá học nhận biết các chất sau :
a.NaI , NaBr , NaCl , Na2SO4
b.NaOH , AgNO3 , BaCl2 , H2SO4 , HBr
c.Na2S , AgNO3 , BaCl2 , Pb(NO3)2
Bài 5 : Đun nóng hỗn hợp gồm 0,81g Al và 0,8g S . Sản phẩm đem hòa tan hòan toàn trong dd HCl dư
a.Tính V khí bay ra ở đkc ?
b. Dẫn khí vào 25ml dd NaOH 15% ( D = 1,28 g/ml ) . Tính C% của các chất sau phản ứng ?
I. LÝ THUYẾT :
- Viết cấu hình electron dựa vào nguyên lý vững bền : 1s 2s2p 3s3p 4s3d4p 5s4d5p 6s4f5d6p …
-Trong BTH :
Chu kỳ :
- Bán kính giảm dần
- Độ âm điện , I1 , ái lực electro tăng dần
- Tính axit của oxit và hiđrôxit tương ứng tăng dần
Phân nhóm - Bán kính tăng dần
chính - Độ âm điện , I1 giảm dần
- Tính bazơ của oxit và hiđrôxit
tương ưng tăng dần
- Cân bằng phản ứng oxi hoá khử gồm 4 bước .
Học sinh dựa vào các kiến thức cũ để trả lời các câu hỏi của giáo viên .
II. BÀI TẬP :
Bài 1 : Z=15 : 1s22s22p63s23p3
- ô :15
- chu kỳ : 3
- nhóm : VA
Z=24 : 1s22s22p63s23p63d54s1
Z=35 : 1s22s22p63s23p63d104s24p3
Z=29 : 1s22s22p63s23p63d104s1
Bài 2 :
Học sinh lên bảng làm theo trình tự 4 bước
a. 8Al + 30HNO3 ( 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
b.3FexOy + (12x-2y) HNO3 ( 3xFe(NO3)3
+ (3x-2y)NO + (6x-y) H2O
c.2 KNO3 + S +3 C ( K2S + N2 +3 CO2
d. 6NaOH + 3Cl2 ( 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
Bài
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓













Các ý kiến mới nhất