Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Đề thi học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 24-12-2008
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 24-12-2008
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
A. Phần chung (7 điểm):
Câu I (5 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu trả lời sau:
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
nơtron và electron C. proton và electron
proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. nơtron và electron C. proton và electron
B. proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Nguyên tố X có Z = 16. Hãy chọn phát biểu đúng:
a, Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s13p5 D. 1s22s12p63s23p4
b, Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
c, Nguyên tố X thuộc nhóm:
A. IVA B. IIIA C. VIA D. VA
4. Hãy chọn phát biểu đúng:
a. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
A. Cacbon B. Oxi C. Nitơ D. Magie
b. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
A. Kali B. Canxi C. Agon D. Clo
c. 1s22s22p63s23p1 là cấu hình electron nguyên tử của:
A. Nhôm B. Natri C. Clo D. Silic
5. Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng của tính kim loại:
a. F, O, C, Be, Mg b. Be, F, O, C, Mg
c. F, Be, C, O, Mg d. Mg, Be, C, O, F
6. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
A. LiCl B. CCl4 C. CaF2 D. NaF E. KBr
Câu II (2 điểm):
Cân bằng các ptpư sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa.
1) H2S + O2 S + H2O.
2) Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + N2 + H2O.
B. Phần tự chọn (3 điểm):
Câu IIIa (Dành cho lớp tự chọn bám sát):
Agon là hỗn hợp của ba đồng vị: 40Ar (99,6%); 38Ar (0,063%); 36Ar (0,337%). Tính thể tích của 10 gam Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu IIIb (Dành cho lớp tự chọn nâng cao):
Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 40.
Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó (Biết X thuộc nhóm IIIA).
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Cho biết vị trí của X trong bảng TH
Biểu diễn sự phân bố các e trong các obitan nguyên tử của nguyên tố đó. (cho biết các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn có 11,5)
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐÁP ÁN
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
A. Phần chung (7 điểm):
Câu I (5 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu trả lời sau:
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
nơtron và electron C. proton và electron
proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. nơtron và electron C. proton và electron
proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Nguyên tố X có Z = 16. Hãy chọn phát biểu đúng:
a, Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s13p5 D. 1s22s12p63s23p4
b, Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
c, Nguyên tố X thuộc nhóm:
A. IVA B. IIIA C. VIA D. VA
4. Hãy chọn phát biểu
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
A. Phần chung (7 điểm):
Câu I (5 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu trả lời sau:
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
nơtron và electron C. proton và electron
proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. nơtron và electron C. proton và electron
B. proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Nguyên tố X có Z = 16. Hãy chọn phát biểu đúng:
a, Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s13p5 D. 1s22s12p63s23p4
b, Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
c, Nguyên tố X thuộc nhóm:
A. IVA B. IIIA C. VIA D. VA
4. Hãy chọn phát biểu đúng:
a. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
A. Cacbon B. Oxi C. Nitơ D. Magie
b. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
A. Kali B. Canxi C. Agon D. Clo
c. 1s22s22p63s23p1 là cấu hình electron nguyên tử của:
A. Nhôm B. Natri C. Clo D. Silic
5. Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng của tính kim loại:
a. F, O, C, Be, Mg b. Be, F, O, C, Mg
c. F, Be, C, O, Mg d. Mg, Be, C, O, F
6. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
A. LiCl B. CCl4 C. CaF2 D. NaF E. KBr
Câu II (2 điểm):
Cân bằng các ptpư sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa.
1) H2S + O2 S + H2O.
2) Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + N2 + H2O.
B. Phần tự chọn (3 điểm):
Câu IIIa (Dành cho lớp tự chọn bám sát):
Agon là hỗn hợp của ba đồng vị: 40Ar (99,6%); 38Ar (0,063%); 36Ar (0,337%). Tính thể tích của 10 gam Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu IIIb (Dành cho lớp tự chọn nâng cao):
Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 40.
Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó (Biết X thuộc nhóm IIIA).
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Cho biết vị trí của X trong bảng TH
Biểu diễn sự phân bố các e trong các obitan nguyên tử của nguyên tố đó. (cho biết các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn có 11,5)
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐÁP ÁN
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
A. Phần chung (7 điểm):
Câu I (5 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu trả lời sau:
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
nơtron và electron C. proton và electron
proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. nơtron và electron C. proton và electron
proton, nơtron và electron D. proton và nơtron
Nguyên tố X có Z = 16. Hãy chọn phát biểu đúng:
a, Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s13p5 D. 1s22s12p63s23p4
b, Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
c, Nguyên tố X thuộc nhóm:
A. IVA B. IIIA C. VIA D. VA
4. Hãy chọn phát biểu
 













Các ý kiến mới nhất