Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Đề thi Học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:18' 24-12-2008
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:18' 24-12-2008
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN Hóa học 12_1
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Câu 1aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2COOH.
C. CH3CH(NH2)COOH D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 2: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A. Na kim loại B. Dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. Nước brom
Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. Toluen B. propen C. Isopren D. Stiren
Câu 4: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. tráng gương. B. trùng ngưng. C. thủy phân. D. hoà tan Cu(OH)2.
Câu 5: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=CH-COO-C2H5. B. C2H5COO-CH=CH2.
C. CH2=CH-COO-CH3 D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 6: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. mantozơ B. glucozơ. C. fructozơ D. saccarozơ.
Câu 7: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại:
A. Monosaccarit B. polisaccarit C. Cacbohiđrat D. Đisaccarit
Câu 8: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,01M. D. 0,02M.
Câu 9: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 10: Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. Metyl axetat B. Propyl fomat C. etyl axetat D. Metyl propionat
Câu 11: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. lipit.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. H2NCH2COOH. D. CH2 = CHCOOH
Câu 13: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polietilen. B. polistiren C. polimetyl metacrylat. D. polivinyl clorua.
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. HCl. B. NaOH C. NaCl. D. CH3OH.
Câu 15: Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2
C. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3
Câu 16: Ngâm một lá niken trong các dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Với dung dịch muối nào phản ứng có thể xảy ra?
A. MgSO4, CuSO4 B. CuSO4, Pb(NO3)2 C. AlCl3, Pb(NO3)2 D. ZnCl2, Pb(NO3)2
Câu 17: Ứng với công thức C3H7NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 18: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. este đơn chức. C. glixerol. D. ancol đơn chức.
Câu 19: Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN Hóa học 12_1
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Câu 1aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2COOH.
C. CH3CH(NH2)COOH D. H2NCH2CH2COOH.
Câu 2: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A. Na kim loại B. Dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. Nước brom
Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. Toluen B. propen C. Isopren D. Stiren
Câu 4: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. tráng gương. B. trùng ngưng. C. thủy phân. D. hoà tan Cu(OH)2.
Câu 5: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=CH-COO-C2H5. B. C2H5COO-CH=CH2.
C. CH2=CH-COO-CH3 D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 6: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. mantozơ B. glucozơ. C. fructozơ D. saccarozơ.
Câu 7: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại:
A. Monosaccarit B. polisaccarit C. Cacbohiđrat D. Đisaccarit
Câu 8: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,01M. D. 0,02M.
Câu 9: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 10: Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. Metyl axetat B. Propyl fomat C. etyl axetat D. Metyl propionat
Câu 11: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. lipit.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. H2NCH2COOH. D. CH2 = CHCOOH
Câu 13: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polietilen. B. polistiren C. polimetyl metacrylat. D. polivinyl clorua.
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. HCl. B. NaOH C. NaCl. D. CH3OH.
Câu 15: Cho các chất: etylamin (C2H5NH2), phenylamin (C6H5NH2), ammoniac (NH3). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A. C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2
C. NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 D. C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3
Câu 16: Ngâm một lá niken trong các dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Với dung dịch muối nào phản ứng có thể xảy ra?
A. MgSO4, CuSO4 B. CuSO4, Pb(NO3)2 C. AlCl3, Pb(NO3)2 D. ZnCl2, Pb(NO3)2
Câu 17: Ứng với công thức C3H7NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 18: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. este đơn chức. C. glixerol. D. ancol đơn chức.
Câu 19: Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓













Các ý kiến mới nhất