Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
ĐỀ KTRA 1 TIỂT HÓA 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Minh Thư
Ngày gửi: 15h:08' 26-09-2012
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Minh Thư
Ngày gửi: 15h:08' 26-09-2012
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD- ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA 1 TIẾT- MÔN HÓA 10
TRƯỜNG THPT N.C.TRỨ THỜI GIAN: 45 PHÚT
HỌ TÊN:…………………………………………LỚP:……
I. TRẮC NGHIỆM(5đ)
Hãy khoanh tròn đáp án đúng:
Câu 1: Số electron tối đa trong phân lớp d là
A. 6. B. 10. C. 14. D. 2.
Câu 2: Dãy gồm các ion X+, Y( và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A. Na+, F (, Ne. B. Na+, Cl (, Ar. C. Li+, F ( , Ne. D. K+, Cl (, Ar.
Câu 3: A không phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu hình electron của nguyên tử là
A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p63d104s24p4 D. 1s22s22p63s1.
Câu 4: Nguyên tử X có electron cuối phân bố vào phân lớp 3d7, số electron trong nguyên tử X là
A. 29. B. 27. C. 25. D. 24.
Câu 5: Một nguyên tử có khối lượng là 80, số hiệu 35. Chọn câu trả lời đúng về cấu tạo nguyên tử:
A. 35p; 35n; 45e. B. 35p; 45n; 35e. C. 45p; 35n; 45e. D. 35p; 35n; 35e.
Câu 6: Anion M- có e cuối cùng là 3p6. Số e độc thân ở trạng thái cơ bản của nguyên tử M là:
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 7: Argon tách từ không khí là một hỗn hợp của 3 đồng vị Ar (99,6%); Ar (0,063%); Ar(0,337%).
Tính thể tích của 20 gam Agon ở đktc?
A. 11,2 lít B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 22,4 lít
Câu 8: Nguyên tử Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54, có hai đồng vị 63Cu và 65Cu. Phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 63Cu là:
A. 73% B. 25% C. 50% D. 27%
Câu 9: Nguyên tử có cùng số nơtron với là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Những nguyên tố nào sau đây là kim loại:
1. 1s22s22p5; 2. 1s22s22p63s2;
3. 1s22s22p63s23p3; 4. 1s22s22p63s23p6; 5. 1s22s22p63s23p64s2;
6. 1s22s22p63s23p1
A. 1, 2, 3 B. 2, 5, 6 C. 2, 3, 5 D. 1, 3, 4
II. TỰ LUẬN(5đ):
Câu 1(2đ): Cho các kí hiệu:
a.Xác định số p, e, n và số khối của mỗi nguyên tử.
Nguyên tử
Số e
Số p
Số n
Số khối
A
B
C
D
E
b.Những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học, đó là nguyên tố nào?
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2(3đ): Tổng số hạt cơ bản p, e, n của nguyên tử nguyên tố X là 28 và số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 8.
a.Xác định số hạt p, e, n, số khối A và số hiệu nguyên tử của nguyên tử X.
b.Viết cấu hình e, phân bố vào obitan và xác định tính chất hóa học?
c.Nguyên tử X còn có đồng vị X’ có số hạt không mang điện nhiều hơn đồng vị X là 2.
Biết đồng vị X chiếm 75%. Hãy tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10 NC CHƯƠNG I:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Thành phần nguyên tử
1
1a
1
2đ
Hạt nhân nguyên tử...
1
1b
1
2b
3đ
Lớp, phân lớp electron
1
1
1đ
Cấu hình e nguyên tử
1
1
1
1,5đ
Tổng hợp
1
2a
2c
2,5đ
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
CÂU
 













Các ý kiến mới nhất