LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Đề kiểm tra học kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:03' 15-05-2008
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 263
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
    A. Phần chung (7 điểm):
    Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
    nơtron và electron
    proton và electron
    proton, nơtron và electron
    proton và nơtron
    Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
    a. nơtron và electron
    proton và electron
    proton, nơtron và electron
    proton và nơtron
    Nguyên tố X có Z = 8. Hãy chọn phát biểu đúng:
    Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
    a. 1s22s22p3 b. 1s12s22p5 c. 1s22s22p4 d. 1s22s12p5
    b. Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
    a. 2
    b. 1
    c. 4
    d. 3
    c. Nguyên tố X thuộc nhóm:
    a. IVA
    b. IA
    c. VIA
    d. IIA
    4. Hãy chọn phát biểu đúng:
    a. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
    a. Cacbon
    b. Oxi
    c. Nitơ
    d. Magie
    b. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
    a. Kali
    b. Canxi
    c. Agon
    d. Clo
    c. 1s22s22p63s23p2 là cấu hình electron nguyên tử của:
    a. Nhôm
    b. Natri
    c. Clo
    d. Silic
    5. Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử:
    a. F, O, C, Be, Mg
    b. Be, F, O, C, Mg
    c. F, Be, C, O, Mg
    d. Mg, Be, C, O, F
    6. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
    a. LiCl
    b. CCl4
    c. CaF2
    d. NaF
    e. KBr
    Câu II(2 điểm)
    Hợp chât khí với H của một nguyên tố có công thức là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tử khối. Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với H của R.
    Phần tự chọn
    Câu IIIa. (HS học ban cơ bản)
    Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử cả một nguyên tố là 13.
    Xác định nguyên tử khối
    Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. (cho biết cá nguyên tố có số hiệu từ 2 đến 82 trong bảng THPT Sơn Động số 3 11,5)
    Câu IIIb. (HS học ban TN)
    Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42. Trong các hạt nhân A cũng như B số p bằng số n
    Tính số khối của A và B
    Viết cấu hình electron và sự phân bố các electron trong các obitan nguyên tử các nguyên tố đó
    Trong hợp chất AB2 có những loại liên kết gì? Giải thích trên cơ sỏ công thức electron


     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity