Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Đề kiểm tra học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 15-05-2008
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 15-05-2008
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
A. Phần chung (7 điểm):
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
nơtron và electron
proton và electron
proton, nơtron và electron
proton và nơtron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
a. nơtron và electron
proton và electron
proton, nơtron và electron
proton và nơtron
Nguyên tố X có Z = 8. Hãy chọn phát biểu đúng:
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
a. 1s22s22p3 b. 1s12s22p5 c. 1s22s22p4 d. 1s22s12p5
b. Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
a. 2
b. 1
c. 4
d. 3
c. Nguyên tố X thuộc nhóm:
a. IVA
b. IA
c. VIA
d. IIA
4. Hãy chọn phát biểu đúng:
a. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
a. Cacbon
b. Oxi
c. Nitơ
d. Magie
b. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
a. Kali
b. Canxi
c. Agon
d. Clo
c. 1s22s22p63s23p2 là cấu hình electron nguyên tử của:
a. Nhôm
b. Natri
c. Clo
d. Silic
5. Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử:
a. F, O, C, Be, Mg
b. Be, F, O, C, Mg
c. F, Be, C, O, Mg
d. Mg, Be, C, O, F
6. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
a. LiCl
b. CCl4
c. CaF2
d. NaF
e. KBr
Câu II(2 điểm)
Hợp chât khí với H của một nguyên tố có công thức là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tử khối. Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với H của R.
Phần tự chọn
Câu IIIa. (HS học ban cơ bản)
Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử cả một nguyên tố là 13.
Xác định nguyên tử khối
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. (cho biết cá nguyên tố có số hiệu từ 2 đến 82 trong bảng THPT Sơn Động số 3 11,5)
Câu IIIb. (HS học ban TN)
Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42. Trong các hạt nhân A cũng như B số p bằng số n
Tính số khối của A và B
Viết cấu hình electron và sự phân bố các electron trong các obitan nguyên tử các nguyên tố đó
Trong hợp chất AB2 có những loại liên kết gì? Giải thích trên cơ sỏ công thức electron
A. Phần chung (7 điểm):
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
nơtron và electron
proton và electron
proton, nơtron và electron
proton và nơtron
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
a. nơtron và electron
proton và electron
proton, nơtron và electron
proton và nơtron
Nguyên tố X có Z = 8. Hãy chọn phát biểu đúng:
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
a. 1s22s22p3 b. 1s12s22p5 c. 1s22s22p4 d. 1s22s12p5
b. Nguyên tố X thuộc chu kỳ:
a. 2
b. 1
c. 4
d. 3
c. Nguyên tố X thuộc nhóm:
a. IVA
b. IA
c. VIA
d. IIA
4. Hãy chọn phát biểu đúng:
a. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
a. Cacbon
b. Oxi
c. Nitơ
d. Magie
b. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
a. Kali
b. Canxi
c. Agon
d. Clo
c. 1s22s22p63s23p2 là cấu hình electron nguyên tử của:
a. Nhôm
b. Natri
c. Clo
d. Silic
5. Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử:
a. F, O, C, Be, Mg
b. Be, F, O, C, Mg
c. F, Be, C, O, Mg
d. Mg, Be, C, O, F
6. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
a. LiCl
b. CCl4
c. CaF2
d. NaF
e. KBr
Câu II(2 điểm)
Hợp chât khí với H của một nguyên tố có công thức là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tử khối. Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với H của R.
Phần tự chọn
Câu IIIa. (HS học ban cơ bản)
Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử cả một nguyên tố là 13.
Xác định nguyên tử khối
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. (cho biết cá nguyên tố có số hiệu từ 2 đến 82 trong bảng THPT Sơn Động số 3 11,5)
Câu IIIb. (HS học ban TN)
Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42. Trong các hạt nhân A cũng như B số p bằng số n
Tính số khối của A và B
Viết cấu hình electron và sự phân bố các electron trong các obitan nguyên tử các nguyên tố đó
Trong hợp chất AB2 có những loại liên kết gì? Giải thích trên cơ sỏ công thức electron
 













Các ý kiến mới nhất