Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
De Kiem tra Hoa hoc 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:55' 21-10-2008
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:55' 21-10-2008
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12 (Bài số 1)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 568
Câu 1: Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng:
A. CnH2nO2 (n2) B. CnH2nO (n2) C. CnH2n + 2O2 (n2) D. CnH2n - 2O2 (n2)
Câu 2: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este.
A. 4 ; B. 3; C. 2 D. 1 ;
Câu 3: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,10M. B. 0,01M. C. 0,20M. D. 0,02M.
Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 138 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 184 gam.
Câu 5: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A. H-COOCH3 và CH3COOH B. HO-CH2-CHO và CH3COOH
C. CH3COOH và H-COOCH3. D. H-COOCH3 và CH3-O-CHO
Câu 6: Saccarozơ và mantozơ là:
A. Đồng phân B. Rượu và xeton. C. Andehit và axit D. Monosaccarit
Câu 7: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COONa và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 8: Trong các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 9: Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. Metyl axetat B. Propyl fomat C. etyl axetat D. Metyl propionat
Câu 10: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 2 muối và nước B. 2 Muối C. 2 rượu và nước D. 1 muối và 1 ancol
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và andehit axetic có thể dùng dãy nào sau đây làm thuốc thử?
A. AgNO3/NH3 và NaOH B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3
C. Nước brom và NaOH D. HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 12: Axit panmitic có CTPT là:
A. C15H31COOH B. C15H29COOH C. C17H35COOH D. C17H33COOH
Câu 13: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A. Na kim loại B. Cu(OH)2 C. Nước brom D. Dd AgNO3/NH3
Câu 14: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. thủy phân. C. trùng ngưng. D. tráng gương.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:
A. Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. B. Có phản ứng thủy phân tạo ancol.
C. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. D. Có phản ứng tráng bạc do có nhóm –CHO
Câu 16: Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2. Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là:
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C3H7COOH D. HCOOC3H7
Câu 17: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12 (Bài số 1)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 568
Câu 1: Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng:
A. CnH2nO2 (n2) B. CnH2nO (n2) C. CnH2n + 2O2 (n2) D. CnH2n - 2O2 (n2)
Câu 2: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este.
A. 4 ; B. 3; C. 2 D. 1 ;
Câu 3: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,10M. B. 0,01M. C. 0,20M. D. 0,02M.
Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 138 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 184 gam.
Câu 5: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A. H-COOCH3 và CH3COOH B. HO-CH2-CHO và CH3COOH
C. CH3COOH và H-COOCH3. D. H-COOCH3 và CH3-O-CHO
Câu 6: Saccarozơ và mantozơ là:
A. Đồng phân B. Rượu và xeton. C. Andehit và axit D. Monosaccarit
Câu 7: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COONa và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.
Câu 8: Trong các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 9: Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. Metyl axetat B. Propyl fomat C. etyl axetat D. Metyl propionat
Câu 10: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 2 muối và nước B. 2 Muối C. 2 rượu và nước D. 1 muối và 1 ancol
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và andehit axetic có thể dùng dãy nào sau đây làm thuốc thử?
A. AgNO3/NH3 và NaOH B. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3
C. Nước brom và NaOH D. HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 12: Axit panmitic có CTPT là:
A. C15H31COOH B. C15H29COOH C. C17H35COOH D. C17H33COOH
Câu 13: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A. Na kim loại B. Cu(OH)2 C. Nước brom D. Dd AgNO3/NH3
Câu 14: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. thủy phân. C. trùng ngưng. D. tráng gương.
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:
A. Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. B. Có phản ứng thủy phân tạo ancol.
C. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. D. Có phản ứng tráng bạc do có nhóm –CHO
Câu 16: Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2. Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là:
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C3H7COOH D. HCOOC3H7
Câu 17: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓













Các ý kiến mới nhất