LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Đề kiểm tra chương nguyên tử

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:00' 15-05-2008
    Dung lượng: 99.5 KB
    Số lượt tải: 695
    Số lượt thích: 0 người
    PHIEÁU TRAÛ LÔØI TRAÉC NGHIEÄM

    
    Hoïc sinh chuù yù : - Giöõ cho phieáu phaúng, khoâng boâi baån, laøm raùch.
    - Phaûi ghi ñaày ñuû caùc muïc theo höôùng daãn
    - Duøng buùt chì ñen toâ kín caùc oâ troøn trong muïc Soá baùo danh, Maõ ñeà tröôùc khi laøm baøi.

    Phaàn traû lôøi : Soá thöù töï caâu traû lôøi döôùi ñaây öùng vôùi soá thöù töï caâu traéc nghieäm trong ñeà. Ñoái vôùi moãi caâu
    traéc nghieäm, hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng.
    01. ; / = ~ 03. ; / = ~ 05. ; / = ~ 07. ; / = ~

    02. ; / = ~ 04. ; / = ~ 06. ; / = ~ 08. ; / = ~


















    Đề số 001
    
    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
    MÔN HÓA HỌC 10
    
    I. Phần trắc nghiệm:(5 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
    1. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm:
    A. s B. f C. d D. p
    2. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
    A. Proton và electron B. Proton, nơtron và electron C. Nơtron và electron D. Proton và nơtron
    3. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
    A. Canxi B. Clo C. Kali D. Agon
    4. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
    A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d104s1 C. 1s22s22p63s23p63d94s1 D. 1s22s22p63s23p54s1
    5. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
    A. Magie B. Nitơ C. Cacbon D. Oxi
    6. Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
    A. 1s22s22p63s23p83d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d10
    C. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D. 1s22s22p63s23p63d84s2
    7. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
    A. Proton, nơtron và electron B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Proton và electron
    8. Nguyên tố X có Z = 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
    A. 1s12s22p5 B. 1s22s22p3 C. 1s22s22p4 D. 1s22s12p5
    9. Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3.
    a. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
    A. 1s12s22p63s23p63d64s2 B. 1s12s22p63s23p63d6 C. 1s12s22p63s23p83d6 D. 1s12s22p63s23p63d6 b. A là nguyên tố:
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. Tất cả đều sai
    II. Phần tự luận (6 điểm):
    Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị:  (50,7%); (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom.
    b. Hiđro có các đồng vị: ;  và oxi có các đồng vị: ; ; . Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau.
    Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40.
    Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.
    Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan. Khởi tạo đáp án đề số : 001
    01. - - = - 03. ; - - - 05. - / - - 07. ; - - -

    02. - - - ~ 04. ; - - - 06. - - - ~ 08. - - = -
    Khởi tạo đáp án đề số : 002
    01. - / - - 03. - / - - 05. - - - ~ 07. - - = -

    02. ; - - - 04. - - = - 06. - - - ~ 08. - - - ~

    Khởi tạo đáp án đề số : 003
    01. - - - ~ 03. ; - - - 05. ; - - - 07. - - = -

    02. - - - ~ 04. ; - - - 06. ; - - - 08. - - - ~
    Khởi tạo đáp án đề số : 004
    01. ; - - - 03. - - - ~ 05. ; - - - 07. - - - ~

    02. - - = - 04. - - - ~ 06. - - = - 08. - / - -























    Đề số 002
    
    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
    MÔN HÓA HỌC 10
    
     1. Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
    A. 1s22s22p63s23p63d10 B. 1s22s22p63s23p63d84s2
    C. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D. 1s22s22p63s23p83d64s2
    2. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
    A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p54s1 C. 1s22s22p63s23p63d94s1 D. 1s22s22p63s23p63d104s1
    3. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
    A. Proton, nơtron và electron B. Proton và nơtron C. Nơtron và electron D. Proton và electron
    4. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm:
    A. s B. f C. d D. p
    5. Nguyên tố X có Z = 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
    A. 1s22s22p3 B. 1s22s12p5 C. 1s12s22p5 D. 1s22s22p4
    6. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
    A. Agon B. Clo C. Kali D. Canxi
    7. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
    A. Oxi B. Magie C. Nitơ D. Cacbon
    8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
    A. Proton và nơtron B. Nơtron và electron C. Proton và electron D. Proton, nơtron và electron
    9. Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3.
    a. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
    A. 1s12s22p63s23p63d64s2 B. 1s12s22p63s23p63d6 C. 1s12s22p63s23p83d6 D. 1s12s22p63s23p63d6 b. A là nguyên tố:
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. Tất cả đều sai
    II. Phần tự luận (5 điểm):
    Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị:  (50,7%); (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom.
    b. Hiđro có các đồng vị: ;  và oxi có các đồng vị: ; ; . Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau.
    Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40.
    Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.
    Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.

    Đề số 003
    
    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
    MÔN HÓA HỌC 10
    
     1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
    A. Nơtron và electron B. Proton, nơtron và electron C. Proton và electron D. Proton và nơtron
    2. Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
    A. 1s22s22p63s23p63d10 B. 1s22s22p63s23p83d64s2 C. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 D. 1s22s22p63s23p63d84s2
    3. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm:
    A. d B. f C. p D. s
    4. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
    A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p54s1C. 1s22s22p63s23p63d104s1 D. 1s22s22p63s23p63d94s1
    5. Nguyên tố X có Z = 8. Hãy chọn phát biểu đúng: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
    A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p3 C. 1s22s12p5 D. 1s12s22p5
    6. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
    A. Nitơ B. Magie C. Cacbon D. Oxi
    7. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
    A. Clo B. Agon C. Canxi D. Kali
    8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
    A. Proton và nơtron B. Proton và electron C. Nơtron và electron D. Proton, nơtron và electron
    9. Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3.
    a. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
    A. 1s12s22p63s23p63d64s2 B. 1s12s22p63s23p63d6 C. 1s12s22p63s23p83d6 D. 1s12s22p63s23p63d6 b. A là nguyên tố:
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. Tất cả đều sai
    II. Phần tự luận (6 điểm):
    Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị:  (50,7%); (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom.
    b. Hiđro có các đồng vị: ;  và oxi có các đồng vị: ; ; . Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau.
    Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40.
    Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.
    b. Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.

    Đề số 004
    
    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
    MÔN HÓA HỌC 10
    
     1. 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
    A. Canxi B. Agon C. Clo D. Kali
    2. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
    A. Proton, nơtron và electron B. Proton và electron C. Proton và nơtron D. Nơtron và electron
    3. Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
    A. 1s22s22p63s23p63d10 B. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 C. 1s22s22p63s23p83d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d84s2
    4. 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
    A. Magie B. Oxi C. Cacbon D. Nitơ
    5. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
    A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d94s1 C. 1s22s22p63s23p63d104s1 D. 1s22s22p63s23p54s1
    6. Nguyên tố X có Z = 8. Hãy chọn phát biểu đúng: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
    A. 1s12s22p5 B. 1s22s22p3 C. 1s22s22p4 D. 1s22s12p5
    7. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
    A. Nơtron và electron B. Proton và electron C. Proton và nơtron D. Proton, nơtron và electron
    8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm:
    A. f B. d C. p D. s
    9. Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3.
    a. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
    A. 1s12s22p63s23p63d64s2 B. 1s12s22p63s23p63d6 C. 1s12s22p63s23p83d6 D. 1s12s22p63s23p63d6 b. A là nguyên tố:
    A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. Tất cả đều sai
    II. Phần tự luận (6 điểm):
    Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị:  (50,7%); (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom.
    b. Hiđro có các đồng vị: ;  và oxi có các đồng vị: ; ; . Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau.
    Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40.
    Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.
    Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó. Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.
     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity