Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Đề kiểm tra 45 phút_2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:17' 24-12-2008
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:17' 24-12-2008
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12
(Bài số 2)
Mã đề thi 208
Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào
A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch HCl C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch NaOH
Câu 2: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. nước Br2. D. dung dịch HCl
Câu 3: Chất không làm xanh giấy quỳ (ướt) là
A. Natri axetat B. Amoniac C. Anilin D. Natri hiđroxit
Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. metyl amin, amoniac, natri axetat. B. anilin, metyl amin, amoniac.
C. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. Isopren B. Stiren C. Toluen D. propen
Câu 6: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A. kim loại Na. B. dung dịch NaOH. C. quỳ tím. D. dung dịch Br2.
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. nhiệt phân. D. trao đổi.
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH2=CH-CH3 B. CH3-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH3-CH2-CH3.
Câu 9: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:
A. H2N – CH2CH2CONH - CH2CH2COOH B. H2N – CH2CONH – CH(CH3)COOH
C. H2N – CH2CONH – CH2CONH - CH2COOH D. H2N – CH2CH2CONH - CH2COOH
Câu 10: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polistiren D. polimetyl metacrylat.
Câu 11: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3CHO. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. CH3COOH.
Câu 12: Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào:
A. Quỳ tím B. NaOH C. HCl D. CH3OH/HCl
Câu 13: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?
A. NaOH B. H2SO4 C. HCl D. Quỳ tím
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl. B. NaOH C. CH3OH. D. HCl.
Câu 15: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH3COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. C2H5COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3
Câu 16aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH
C. H2NCH2CH2COOH. D. CH3CH2CH(NH2)COOH.
Câu 17: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO3. B. NaOH. C. NaCl. D. Na2SO4
Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. CH3CH2CH2NH2 B. H2N – CH2 – COOH
C. HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH D. C6H5NH2
Câu 19: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
A. NaOH B. HNO3 C. AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 12
(Bài số 2)
Mã đề thi 208
Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào
A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch HCl C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch NaOH
Câu 2: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. nước Br2. D. dung dịch HCl
Câu 3: Chất không làm xanh giấy quỳ (ướt) là
A. Natri axetat B. Amoniac C. Anilin D. Natri hiđroxit
Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. metyl amin, amoniac, natri axetat. B. anilin, metyl amin, amoniac.
C. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. Isopren B. Stiren C. Toluen D. propen
Câu 6: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A. kim loại Na. B. dung dịch NaOH. C. quỳ tím. D. dung dịch Br2.
Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. nhiệt phân. D. trao đổi.
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH2=CH-CH3 B. CH3-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH3-CH2-CH3.
Câu 9: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:
A. H2N – CH2CH2CONH - CH2CH2COOH B. H2N – CH2CONH – CH(CH3)COOH
C. H2N – CH2CONH – CH2CONH - CH2COOH D. H2N – CH2CH2CONH - CH2COOH
Câu 10: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polistiren D. polimetyl metacrylat.
Câu 11: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3CHO. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. CH3COOH.
Câu 12: Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào:
A. Quỳ tím B. NaOH C. HCl D. CH3OH/HCl
Câu 13: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?
A. NaOH B. H2SO4 C. HCl D. Quỳ tím
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl. B. NaOH C. CH3OH. D. HCl.
Câu 15: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH3COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. C2H5COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3
Câu 16aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH
C. H2NCH2CH2COOH. D. CH3CH2CH(NH2)COOH.
Câu 17: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO3. B. NaOH. C. NaCl. D. Na2SO4
Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. CH3CH2CH2NH2 B. H2N – CH2 – COOH
C. HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH D. C6H5NH2
Câu 19: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
A. NaOH B. HNO3 C. AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓













Các ý kiến mới nhất