Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Đề kiểm tra 45 phút

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:15' 24-12-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:15' 24-12-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG 3
ĐỀ THI KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Bài số 1)
Mã đề thi 357
I. Trắc nghiệm (5 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. Proton và nơtron B. Nơtron và electron
C. Proton và electron D. Proton, nơtron và electron
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C. 1s22s22p63s23p54s1 D. 1s22s22p63s23p63d94s1
Câu 3: 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
A. Clo B. Kali C. Canxi D. Agon
Câu 4: Nguyên tố X có Z = 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s22s12p5 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p3 D. 1s12s22p5
Câu 5: Nguyên tố A có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d64s2. A là nguyên tố:
A. khí hiếm B. Tất cả đều sai C. kim loại D. phi kim
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm:
A. s B. f C. d D. p
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p83d6
C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d6
Câu 8: Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 B. 1s22s22p63s23p63d84s2
C. 1s22s22p63s23p63d10 D. 1s22s22p63s23p83d64s2
Câu 9: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. Nơtron và electron B. Proton và nơtron
C. Proton và electron D. Proton, nơtron và electron
Câu 10: 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
A. Cacbon B. Magie C. Oxi D. Nitơ
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: (50,7%); (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom.
b. Hiđro có các đồng vị: ; và oxi có các đồng vị: ; ; . Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau.
Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40.
Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.
Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG 3
ĐỀ THI KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Bài số 1)
Mã đề thi 357
I. Trắc nghiệm (5 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các phương án sau:
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. Proton và nơtron B. Nơtron và electron
C. Proton và electron D. Proton, nơtron và electron
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Cấu hình electron đầy đủ của Y là:
A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C. 1s22s22p63s23p54s1 D. 1s22s22p63s23p63d94s1
Câu 3: 1s22s22p63s23p64s2 là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố:
A. Clo B. Kali C. Canxi D. Agon
Câu 4: Nguyên tố X có Z = 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A. 1s22s12p5 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p3 D. 1s12s22p5
Câu 5: Nguyên tố A có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d64s2. A là nguyên tố:
A. khí hiếm B. Tất cả đều sai C. kim loại D. phi kim
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d104s2. X là nguyên tố nhóm:
A. s B. f C. d D. p
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố A có 6 electron ở phân lớp d thuộc lớp thứ 3. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A là:
A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p83d6
C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d6
Câu 8: Ni (Z = 28) có cấu hình electron đầy đủ là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s24p2 B. 1s22s22p63s23p63d84s2
C. 1s22s22p63s23p63d10 D. 1s22s22p63s23p83d64s2
Câu 9: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. Nơtron và electron B. Proton và nơtron
C. Proton và electron D. Proton, nơtron và electron
Câu 10: 1s22s22p3 là cấu hình electron nguyên tử của:
A. Cacbon B. Magie C. Oxi D. Nitơ
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1:. a. Brom là hỗn hợp của hai đồng vị: (50,7%); (49,3%). Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Brom.
b. Hiđro có các đồng vị: ; và oxi có các đồng vị: ; ; . Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau.
Câu 2: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40.
Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.
Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.
Biểu diễn sự phân bố các electron theo các obitan.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓













Các ý kiến mới nhất