LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Đề kiểm tra 45' - lớp 11 lần 1 (nc)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đồng Đức Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:05' 21-09-2013
    Dung lượng: 35.0 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Phần trắc nghiệm:
    1. Nhóm chỉ gồm các chất điện li mạnh là:
    A. CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3, NaCl; B. CaCO3, MgSO4, MG(OH)2, H2CO3;
    C. KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3, H2S; D. NaCl, KNO3, Na2SO4, CaCl2.
    2. DD trong nước của các chất nào sau đây không dẫn điện?
    A. CH3OH; B. CaSO4; C. HCOOH; D. Ba(OH)2.
    3. 200 ml dd natri sunfat 0,2M điên li hòan toàn tạo ra:
    A. 0,02 mol Na+, 0,04 mol SO42-; B.0,04 mol Na+, 0,02 mol SO42-;
    C.0,06 mol Na+, 0,04 mol SO42-; D.0,08 mol Na+, 0,04 mol SO42-;
    4. Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
    A. Bản chất của dung môi; B. Bản chất của chất điện li;
    C. Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan; D. A, B, C đều đúng.
    5. Theo quan điểm của Areniut, kết luân đúng về axit là:
    A. Axit là chất nhường proton;
    B. Axit là chất nhận cặp electron;
    C. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+;
    D. Axit là chất có nguyên tử H có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại.
    6. Nhận định đúng về axit theo quan điểm Bronstet:
    A. Axit là chất điện li mạnh B. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+;
    C. Axit tác dụng với mọi bazơ; D. Axit là chất cho proton.
    7. Cho các ion sau: NH4+, Zn2+, HCO3-, PO43-, Na+, HSO4-. Nhận định đúng theo Bronstet.
    A. HCO3-, PO43-, Na+ là bazơ; B. HCO3-, HSO4- là lưỡng tình;
    C. Zn2+, Na+ là trung tính; D. NH4+, Zn2+, HCO3-, HSO4- là axit.
    8. Nhận định sai (theo Bronstet) là:
    A. SO42-, Br-, K+, Ca2+ là ion trung tính;
    B. HCO3-, HS-, H2PO4- là ion lưỡng tính;
    C. NaH2PO4, Ca(HCO3)2, NaHPO3 đều là muối axit;
    D. dd K2CO3 và dd CH3COONa đều có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.
    9. Có cân bằng: H2O + NH3 ↔ NH4+ + OH-. Cặp axit bazơ liên hợp đúng là:
    A. H2O, NH3; B. H2O, OH-; C. H2O, NH4-; D. H2O, H+.
    10. Phương trình dạng phân tử sau: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.
    Có phương trình ion rút gọn là:
    A. Na+ + HCl → NaCl + H+; B. HCl + Na+→ Na+ + H+ + Cl-;
    C. Na+ + Cl- → NaCl; D. 2H+ + CO32- → CO2 + H2O
    11. |Phương trình phản ứng: Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3 BaSO4 + 2 Fe(OH)3.
    Có phương trình ion thu gọn là:
    A. SO42- + Ba2+ → BaSO4;
    B. Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3;
    C. 2 Fe3+ + 3Ba(OH)2 → 3Ba2+ + 2Fe(OH)3;
    D. 2Fe3+ + 3SO42- + 3Ba2+ + 6OH- →3BaSO4 + 2Fe(OH)3.
    12. Phương trinh dạng phân tử sau: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O. có phương trình ion rút gọn là:
    A. Cu2++O2- +2H+ + 2Cl- → Cu2+ + 2Cl- + 2H+ + O2-;
    B. CuO + 2H+ +2Cl- → Cu2+ + 2Cl- + H2O;
    C. CuO + 2H+ → Cu2+ + H2O;
    D. CuO → Cu2+ + O2-;
    13. Phương trình ion rút gọn sau: H+ + OH- → H2O có phương trình dạng phân tử là:
    A. 3HNO3+ Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O;
    B. 2HCl + Ba(OH)2 →BaCl2+ 2H2O;
    C.H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 +2 H2O;
    D. 2HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + H2O.
    14. Phản ứng có phương trình
     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity