LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Axit cacboxylic

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:49' 05-03-2009
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 341
    Số lượt thích: 0 người
    Dành cho học sinh lớp 11 THPT (2 tiết)
    Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.
    cấu trúc và tính chất vật lí.
    Tính chất hoá học.
    Điều chế và ứng dụng.
    Định nghĩa-Phân loại-Danh pháp.
    1. Định nghĩa.
    Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
    2. Phân loại
    Axit no, mạch hở, đơn chức: CnH2n+1COOH (HCOOH, CH3COOH.)

    Axit không no: CH2=CH-COOH CH?C-COOH.

    Axit thơm: C6H5COOH.

    Axit đa chức: HOOC-COOH, HOOCCH2COOH.
    3. Danh pháp.
    IUPAC: axit cacboxylic mạch hở không quá 2 nhóm cacboxyl: axit+tên hiđocacbon tương ứng+oic.
    Thường: liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng
    Tên 1 số axit thường gặp
    II. Cấu trúc và tính chất vật lí.
    Cấu trúc



    Nguyên tử H của nhóm -OH trở nên linh động hơn ở nhóm -OH ancol, phenol.
    Phản ứng của nhóm >C=O axit cũng không còn giống như của nhóm >C=O anđehit, xeton.
    2. Tính chất vật lí.
    Là chất lỏng hoặc rắn.
    Điểm sôi cao hơn anđehit, xeton, ancol có cùng số nguyên tử C.
    Khi số nguyên tử C tăng lên thì độ tan trong nước giảm.
    III. Tính chất hoá học
    Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
    Là các axit yếu.
    Vẫn có đầy đủ tính chất của 1 axit:
    - Làm hồng quỳ tím.
    -Tác dụng với kim loại H2.
    -Tác dụng với bazơ.
    -Tác dụng với muối của axit yếu hơn.
    1. Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
    R-COOH + H2O R-COO- + H3O+

    H-COOH
    CH3 COOH
    CH3CH2 COOH
    CH3[CH2]4 COOH
    Ka (250C)
    17,72.10-5
    1,75.10-5
    1,33.10-5
    1,29.10-5
    Trong các axit no đơn chức, axit fomic HCOOH là axit mạnh nhất
    1. Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế.
    Ka(250C)
    CH3 COOH 1,75.10-5
    Cl CH2 COOH 13,5.10-5
    F CH2 COOH 26,9.10-5
    Các nguyên tử có độ âm điện lớn ở gốc R hút electron khỏi nhóm cacboxyl nên làm tăng lực axit.
    2. Phản ứng tạo thành dẫn xuất axit
    Phản ứng với ancol (phản ứng este hoá).
    R-C-OH + H-OR` R-C-OR` + H2O
    O O
    Axit cacboxylic ancol este
    VD:
    CH3-C-OH +H-OC2H5 CH3-C-OC2H5+H2O
    O O
    Axit axetic etanol etylaxetat
    H+, t0
    2. Phản ứng tạo thành dẫn xuất axit
    b. Phản ứng tách nước (đehiđrat hoá).

    CH-C-O-H + H-O-C-CH3 CH3-C-O-C-CH3
    O O O O
    (CH3CO)2O
    axit axetic anhiđrit axetic

    P2O5
    -H2O
    3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
    Phản ứng thế ở gốc no.

    CH3CH2CH2COOH+Cl2 CH3CH2CHCOOH + HCl
    Cl

    P
    3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
    2. Phản ứng thế ở gốc thơm.


    COOH + HNO3 COOH +H2O
    NO2
    H2SO4
    Axit bezoic axit m-nitrobezoic
    3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon.
    c. Phản ứng cộng vào gốc không no.
    CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH + H2
    axit oleic
    CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COOH (axit stearic)

    CH3CH=CHCOOH + Br2 CH3CHBr-CHBr-COOH

    IV. Điều chế và ứng dụng.
    Điều chế
    Trong phòng thí nghiệm
    Ôxi hoá hiđocacbon, ancol.
    C6H5-CH3 C6H5-COOH
    Đi từ dẫn xuất halogen.
    R - X R-C?N R-COOH
    1)+KMnO4 2)+H3O+
    H2O, t0
    KCN
    H3O+, t0
    1. Điều chế
    2. Trong công nghiệp: axit axetic được sản xuất theo các phương pháp sau:
    Lên men dấm:
    CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O
    Ôxi hoá anđehit axetic:
    CH3CH=O + 1/2O2 CH3COOH + H2O
    Men dấm
    25-300C
    xt, t0
    1. Điều chế
    2. Trong công nghiệp: axit axetic được sản xuất theo các phương pháp sau:
    Đi từ metanol và cacbon oxit:

    CH3OH + CO CH3COOH
    xt, t0
    2. ứng dụng
    Axit axetic:
    Điều chế axit cloaxetic.
    Điều chế muối axetat của nhôm, crôm, sắt.
    Điều chế 1 số este, xenlulozơ axetat.
    2. ứng dụng
    Các axit khác:
    Các axit béo như panmitic (n-C15H31COOH), axit stearic (n-C17H35COOH).: chế tạo xà phòng.
    Axit bezoic: tổng hợp phẩm nhuộm, nông dược.
    Axit salixylic: chế biến thuốc cảm, thuốc xoa bóp giảm đau.
    Axit đicacboxylic: sản xuất poliamit, polieste để chế tạo tơ sợi tổng hợp.
     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity