Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Search google
Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh
hơn!
Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 06-12-2008
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 06-12-2008
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
Ancol
Dành cho học sinh lớp 11 THPT (2 tiết )
Ancol
Định nghĩa- Phân loại- Đồng phân- Danh pháp
Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol
Tính chất hoá học
Điều chế - ứng dụng
Ancol
I. Định nghĩa - Phân loại - Đồng phân - Danh pháp
1. Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
CTTQ của ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH ( n?1)
Ancol
2. Phân loại
cÊu t¹o gèc hi®rocacbon
sè lîng nhãm hi®roxyl trong ph©n tö
Bảng 9.2 - Phân loại ancol
Ancol
3. Đồng phân- Danh pháp
a. Đồng phân
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phânvị trí nhóm chức
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân mạch cacbon và vị trí nhóm chức
C4H9OH:
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CHCH3
OH
CH3- CH- CH2OH
CH3
CH3
CH3- C - OH
CH3
Đồng phân nhóm chức
C2H6O:
CH3CH2OH : rượu
CH3OCH3 : ete
3. Đồng phân- Danh pháp
b. Danh pháp
Tên gốc- chức: Ancol + tên hiđrocacbon + ic
VD:
CH3OH CH3- CH - OH
Ancol metylic CH3
ancol isopropylic
CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH
Ancol anlylic ancol benzylic
VD:
CH3CH2CH2CH2OH ancol butylic
CH3CH2CHCH3 ancol sec-butylic
OH
CH3- CH- CH2OH ancol isobutylic
CH3
CH3
CH3- C - OH ancol tert-butylic
CH3
3. Đồng phân- Danh pháp
b. Danh pháp
Tên thay thế:
Mạch chính là mạch C dài nhất có chứa nhóm
-OH.
Số chỉ vị trí được bắt đầu từ phía gần nhóm -OH hơn.
Gọi tên: Tên hiđrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí + ol
VD:
CH3CH2CH2CH2OH butan-1-ol
CH3CH2CHCH3 butan-2-ol
OH
CH3- CH- CH2OH 2-metylpropan-1-ol
CH3
CH3
CH3- C - OH 2-metylpropan-2-ol
CH3
VD:
CH2 - CH2 etan-1,2-điol
OH OH (etylenglicol)
CH2- CH- CH2 propan-1,2,3-triol
OH OH OH (glixerol)
CH3C=CHCH2CH2CHCH2CH2OH
CH3 CH3
3,7-đimetyloct-6-en-1-ol (xitronelol, trong tinh dầu xả)
Ancol
II. Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol.
1.Tính chất vật lí
1.Tính chất vật lí
*Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
*CH3OH C12H25OH : chất lỏng
Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
*C1 C3: tan vô hạn trong nước; số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần.
*Poliancol: sánh, nặng hơn nước, vị ngọt.
2.Liên kết hiđro
Khái niệm về liên kết hiđro
O?- O?-
C H?+ H?+ H?+
Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nước
?+
Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dương(?+) của nhóm -OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần điện tích âm (?-) của nhóm -OH kia thì tạo thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu .
1050
104,50
VD:
Liên kết hiđro giữa các phân tử nước:
.O - H .O - H .O - H .
H H H
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol:
.O - H .O - H .O - H .
R R R
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước:
.O - H .O - H .O - H .
R H R
2.Liên kết hiđro
ảnh hưởng của liên kết hiđro đến tính chất vật lí.
Khi có liên kết hiđro giữa các phân tử thì:
Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
Làm tăng khả năng hoà tan trong nước.
Ancol
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Phản ứng chung của ancol
C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2
C2H5ONa + HOH C2H5OH + NaOH
Natri etylat
Tổng quát:
RO-H + Na RO-Na + 1/2H2
RO-Na + HOH RO-H + NaOH
Natri ancolat
Ancol
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
b. Phản ứng riêng của glixerol
CH2-OH HO-CH2 CH2OH HO-CH2
CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O-CH CH-O - Cu-O-CH +2H2O
CH2-OH HO-CH2 CH2-OH HO-CH2
YN:Nhận biết glixerol và poliancol mà các nhóm OH đính với những nguyên tử C cạnh nhau
đồng(II) glixerat, xanh da trời
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol
(CH3)2CHCH2CH2-OH + H2SO4
(CH3)2CHCH2CH2-SO3H + HOH
R-OH + HA R-A + H2O
HA: H2SO4 đậm đặc (lạnh),HNO3 đậm đặc, axit halogenic bốc khói
CH2-OH CH2-ONO2
CH-OH + 3HNO3 CH-ONO2 + 3H2O
CH2-OH CH2-ONO2
glixerol
Glixerol trinitrat
3. Phản ứng tách nước
Tách nước liên phân tử
VD:
C2H5O-H + HO-C2H5 C2H5-O-C2H5 + HOH
đietyl ete
H2SO4đ
1400C
3. Phản ứng tách nước
b. Tách nước nội phân tử
VD: CH2- CH2 CH2=CH2 + H-OH
H OH anken
H2SO4đ
1700C
Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C mang nhiều nhóm ankyl hơn.
H2C-CH - CH-CH3 CH3-CH=CH-CH3+CH2=CH-CH2-CH3
H OH H but-2-en(spc) but-1-en(spp)
H2SO4đ,t0
-H2O
4. Phản ứng ôxi hóa
R-CH2-OH + CuO R-CH=O + Cu + H2O
to
R - CH -R` + CuO R - C - R`+Cu+H2O
OH O
Ancol bậc III bị ôxi hoá mạnh thì gãy mạch C
Phản ứng cháy:
CnH2n+1OH + _____O2 nCO2 + (n+1)H2O
ancol bậc II
xeton
ancol bậc I anđêhit
t0
3n+1
2
IV. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Hiđrat hoá etilen xúc tác axit:
CH2=CH2 + HOH CH3CH2OH
H3PO4,3000C
a. Sản xuất etanol
Lên men tinh bột:
(C6H12O5)n + nH2O nC6H12O6
tinh bột glucozơ
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
enzim
enzim
b. Sản xuất metanol
Ôxi hoá không hoàn toàn metan:
2CH4 + O2 2CH3 - OH
Từ CO và khí H2:
CO + 2H2 CH3 - OH
2000C,100atm
Cu
ZnO,CrO3
4000C,200atm
2. ứng dụng
a. ứng dụng của etanol
-Sản xuất đietyl ete, axit axetic, etyl axetat.
-Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa.
-Làm nhiên liệu.
-Để chế các đồ uống có etanol.
b. ứng dụng của metanol
- Sản xuất anđehit fomic và axit axetic.
- Sản xuất metyl tert-butyl ete_pha vào xăng để tăng chỉ số octan thay cho tetraetyl chì là chất gây ô nhiễm chì cho môi trường
- Metanol là chất rất độc: lượng nhỏ gây mù
lượng lớn gây tử vong
Dành cho học sinh lớp 11 THPT (2 tiết )
Ancol
Định nghĩa- Phân loại- Đồng phân- Danh pháp
Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol
Tính chất hoá học
Điều chế - ứng dụng
Ancol
I. Định nghĩa - Phân loại - Đồng phân - Danh pháp
1. Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
CTTQ của ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH ( n?1)
Ancol
2. Phân loại
cÊu t¹o gèc hi®rocacbon
sè lîng nhãm hi®roxyl trong ph©n tö
Bảng 9.2 - Phân loại ancol
Ancol
3. Đồng phân- Danh pháp
a. Đồng phân
Đồng phân mạch cacbon
Đồng phânvị trí nhóm chức
Đồng phân nhóm chức
Đồng phân mạch cacbon và vị trí nhóm chức
C4H9OH:
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CHCH3
OH
CH3- CH- CH2OH
CH3
CH3
CH3- C - OH
CH3
Đồng phân nhóm chức
C2H6O:
CH3CH2OH : rượu
CH3OCH3 : ete
3. Đồng phân- Danh pháp
b. Danh pháp
Tên gốc- chức: Ancol + tên hiđrocacbon + ic
VD:
CH3OH CH3- CH - OH
Ancol metylic CH3
ancol isopropylic
CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH
Ancol anlylic ancol benzylic
VD:
CH3CH2CH2CH2OH ancol butylic
CH3CH2CHCH3 ancol sec-butylic
OH
CH3- CH- CH2OH ancol isobutylic
CH3
CH3
CH3- C - OH ancol tert-butylic
CH3
3. Đồng phân- Danh pháp
b. Danh pháp
Tên thay thế:
Mạch chính là mạch C dài nhất có chứa nhóm
-OH.
Số chỉ vị trí được bắt đầu từ phía gần nhóm -OH hơn.
Gọi tên: Tên hiđrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí + ol
VD:
CH3CH2CH2CH2OH butan-1-ol
CH3CH2CHCH3 butan-2-ol
OH
CH3- CH- CH2OH 2-metylpropan-1-ol
CH3
CH3
CH3- C - OH 2-metylpropan-2-ol
CH3
VD:
CH2 - CH2 etan-1,2-điol
OH OH (etylenglicol)
CH2- CH- CH2 propan-1,2,3-triol
OH OH OH (glixerol)
CH3C=CHCH2CH2CHCH2CH2OH
CH3 CH3
3,7-đimetyloct-6-en-1-ol (xitronelol, trong tinh dầu xả)
Ancol
II. Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol.
1.Tính chất vật lí
1.Tính chất vật lí
*Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
*CH3OH C12H25OH : chất lỏng
Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
*C1 C3: tan vô hạn trong nước; số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần.
*Poliancol: sánh, nặng hơn nước, vị ngọt.
2.Liên kết hiđro
Khái niệm về liên kết hiđro
O?- O?-
C H?+ H?+ H?+
Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nước
?+
Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dương(?+) của nhóm -OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần điện tích âm (?-) của nhóm -OH kia thì tạo thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu .
1050
104,50
VD:
Liên kết hiđro giữa các phân tử nước:
.O - H .O - H .O - H .
H H H
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol:
.O - H .O - H .O - H .
R R R
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước:
.O - H .O - H .O - H .
R H R
2.Liên kết hiđro
ảnh hưởng của liên kết hiđro đến tính chất vật lí.
Khi có liên kết hiđro giữa các phân tử thì:
Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
Làm tăng khả năng hoà tan trong nước.
Ancol
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Phản ứng chung của ancol
C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2
C2H5ONa + HOH C2H5OH + NaOH
Natri etylat
Tổng quát:
RO-H + Na RO-Na + 1/2H2
RO-Na + HOH RO-H + NaOH
Natri ancolat
Ancol
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
b. Phản ứng riêng của glixerol
CH2-OH HO-CH2 CH2OH HO-CH2
CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O-CH CH-O - Cu-O-CH +2H2O
CH2-OH HO-CH2 CH2-OH HO-CH2
YN:Nhận biết glixerol và poliancol mà các nhóm OH đính với những nguyên tử C cạnh nhau
đồng(II) glixerat, xanh da trời
2. Phản ứng thế nhóm OH ancol
(CH3)2CHCH2CH2-OH + H2SO4
(CH3)2CHCH2CH2-SO3H + HOH
R-OH + HA R-A + H2O
HA: H2SO4 đậm đặc (lạnh),HNO3 đậm đặc, axit halogenic bốc khói
CH2-OH CH2-ONO2
CH-OH + 3HNO3 CH-ONO2 + 3H2O
CH2-OH CH2-ONO2
glixerol
Glixerol trinitrat
3. Phản ứng tách nước
Tách nước liên phân tử
VD:
C2H5O-H + HO-C2H5 C2H5-O-C2H5 + HOH
đietyl ete
H2SO4đ
1400C
3. Phản ứng tách nước
b. Tách nước nội phân tử
VD: CH2- CH2 CH2=CH2 + H-OH
H OH anken
H2SO4đ
1700C
Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C mang nhiều nhóm ankyl hơn.
H2C-CH - CH-CH3 CH3-CH=CH-CH3+CH2=CH-CH2-CH3
H OH H but-2-en(spc) but-1-en(spp)
H2SO4đ,t0
-H2O
4. Phản ứng ôxi hóa
R-CH2-OH + CuO R-CH=O + Cu + H2O
to
R - CH -R` + CuO R - C - R`+Cu+H2O
OH O
Ancol bậc III bị ôxi hoá mạnh thì gãy mạch C
Phản ứng cháy:
CnH2n+1OH + _____O2 nCO2 + (n+1)H2O
ancol bậc II
xeton
ancol bậc I anđêhit
t0
3n+1
2
IV. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Hiđrat hoá etilen xúc tác axit:
CH2=CH2 + HOH CH3CH2OH
H3PO4,3000C
a. Sản xuất etanol
Lên men tinh bột:
(C6H12O5)n + nH2O nC6H12O6
tinh bột glucozơ
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
enzim
enzim
b. Sản xuất metanol
Ôxi hoá không hoàn toàn metan:
2CH4 + O2 2CH3 - OH
Từ CO và khí H2:
CO + 2H2 CH3 - OH
2000C,100atm
Cu
ZnO,CrO3
4000C,200atm
2. ứng dụng
a. ứng dụng của etanol
-Sản xuất đietyl ete, axit axetic, etyl axetat.
-Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa.
-Làm nhiên liệu.
-Để chế các đồ uống có etanol.
b. ứng dụng của metanol
- Sản xuất anđehit fomic và axit axetic.
- Sản xuất metyl tert-butyl ete_pha vào xăng để tăng chỉ số octan thay cho tetraetyl chì là chất gây ô nhiễm chì cho môi trường
- Metanol là chất rất độc: lượng nhỏ gây mù
lượng lớn gây tử vong
 













Các ý kiến mới nhất