LIÊN HỆ



HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Ancol

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:04' 06-12-2008
    Dung lượng: 303.5 KB
    Số lượt tải: 343
    Số lượt thích: 0 người
    Ancol
    Dành cho học sinh lớp 11 THPT (2 tiết )
    Ancol
    Định nghĩa- Phân loại- Đồng phân- Danh pháp
    Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol
    Tính chất hoá học
    Điều chế - ứng dụng
    Ancol
    I. Định nghĩa - Phân loại - Đồng phân - Danh pháp
    1. Định nghĩa
    Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
    CTTQ của ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH ( n?1)

    Ancol

    2. Phân loại



    cÊu t¹o gèc hi®rocacbon

    sè l­îng nhãm hi®roxyl trong ph©n tö
    Bảng 9.2 - Phân loại ancol
    Ancol
    3. Đồng phân- Danh pháp
    a. Đồng phân

    Đồng phân mạch cacbon

    Đồng phânvị trí nhóm chức

    Đồng phân nhóm chức
    Đồng phân mạch cacbon và vị trí nhóm chức
    C4H9OH:
    CH3CH2CH2CH2OH
    CH3CH2CHCH3
    OH
    CH3- CH- CH2OH
    CH3
    CH3
    CH3- C - OH
    CH3



    Đồng phân nhóm chức
    C2H6O:

    CH3CH2OH : rượu

    CH3OCH3 : ete

    3. Đồng phân- Danh pháp
    b. Danh pháp

    Tên gốc- chức: Ancol + tên hiđrocacbon + ic
    VD:
    CH3OH CH3- CH - OH
    Ancol metylic CH3
    ancol isopropylic
    CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH
    Ancol anlylic ancol benzylic
    VD:

    CH3CH2CH2CH2OH ancol butylic

    CH3CH2CHCH3 ancol sec-butylic
    OH

    CH3- CH- CH2OH ancol isobutylic
    CH3

    CH3
    CH3- C - OH ancol tert-butylic
    CH3
    3. Đồng phân- Danh pháp
    b. Danh pháp

    Tên thay thế:
    Mạch chính là mạch C dài nhất có chứa nhóm
    -OH.
    Số chỉ vị trí được bắt đầu từ phía gần nhóm -OH hơn.
    Gọi tên: Tên hiđrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí + ol
    VD:

    CH3CH2CH2CH2OH butan-1-ol

    CH3CH2CHCH3 butan-2-ol
    OH
    CH3- CH- CH2OH 2-metylpropan-1-ol
    CH3

    CH3
    CH3- C - OH 2-metylpropan-2-ol
    CH3

    VD:

    CH2 - CH2 etan-1,2-điol
    OH OH (etylenglicol)
    CH2- CH- CH2 propan-1,2,3-triol
    OH OH OH (glixerol)
    CH3C=CHCH2CH2CHCH2CH2OH
    CH3 CH3
    3,7-đimetyloct-6-en-1-ol (xitronelol, trong tinh dầu xả)




    Ancol

    II. Tính chất vật lí và liên kết hiđro của ancol.
    1.Tính chất vật lí
    1.Tính chất vật lí
    *Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
    *CH3OH C12H25OH : chất lỏng
    Từ C13H27OH trở đi: chất rắn

    *C1 C3: tan vô hạn trong nước; số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần.

    *Poliancol: sánh, nặng hơn nước, vị ngọt.

    2.Liên kết hiđro
    Khái niệm về liên kết hiđro
    O?- O?-
    C H?+ H?+ H?+
    Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nước
    ?+
    Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dương(?+) của nhóm -OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần điện tích âm (?-) của nhóm -OH kia thì tạo thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro, biểu diễn bằng dấu .
    1050
    104,50
    VD:

    Liên kết hiđro giữa các phân tử nước:
    .O - H .O - H .O - H .
    H H H

    Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol:
    .O - H .O - H .O - H .
    R R R



    Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước:
    .O - H .O - H .O - H .
    R H R


    2.Liên kết hiđro
    ảnh hưởng của liên kết hiđro đến tính chất vật lí.
    Khi có liên kết hiđro giữa các phân tử thì:
    Làm tăng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy.
    Làm tăng khả năng hoà tan trong nước.
    Ancol
    III. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol

    Phản ứng chung của ancol
    C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2

    C2H5ONa + HOH C2H5OH + NaOH

    Natri etylat
    Tổng quát:
    RO-H + Na RO-Na + 1/2H2

    RO-Na + HOH RO-H + NaOH
    Natri ancolat
    Ancol
    III. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
    b. Phản ứng riêng của glixerol

    CH2-OH HO-CH2 CH2OH HO-CH2
    CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O-CH CH-O - Cu-O-CH +2H2O
    CH2-OH HO-CH2 CH2-OH HO-CH2
    YN:Nhận biết glixerol và poliancol mà các nhóm OH đính với những nguyên tử C cạnh nhau
    đồng(II) glixerat, xanh da trời
    2. Phản ứng thế nhóm OH ancol

    (CH3)2CHCH2CH2-OH + H2SO4
    (CH3)2CHCH2CH2-SO3H + HOH
    R-OH + HA R-A + H2O
    HA: H2SO4 đậm đặc (lạnh),HNO3 đậm đặc, axit halogenic bốc khói
    CH2-OH CH2-ONO2
    CH-OH + 3HNO3 CH-ONO2 + 3H2O
    CH2-OH CH2-ONO2
    glixerol
    Glixerol trinitrat
    3. Phản ứng tách nước
    Tách nước liên phân tử
    VD:
    C2H5O-H + HO-C2H5 C2H5-O-C2H5 + HOH
    đietyl ete
    H2SO4đ
    1400C
    3. Phản ứng tách nước
    b. Tách nước nội phân tử
    VD: CH2- CH2 CH2=CH2 + H-OH
    H OH anken
    H2SO4đ
    1700C
    Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C mang nhiều nhóm ankyl hơn.
    H2C-CH - CH-CH3 CH3-CH=CH-CH3+CH2=CH-CH2-CH3
    H OH H but-2-en(spc) but-1-en(spp)
    H2SO4đ,t0
    -H2O
    4. Phản ứng ôxi hóa
    R-CH2-OH + CuO R-CH=O + Cu + H2O

    to
    R - CH -R` + CuO R - C - R`+Cu+H2O
    OH O

    Ancol bậc III bị ôxi hoá mạnh thì gãy mạch C
    Phản ứng cháy:
    CnH2n+1OH + _____O2 nCO2 + (n+1)H2O
    ancol bậc II
    xeton
    ancol bậc I anđêhit

    t0
    3n+1
    2
    IV. Điều chế và ứng dụng
    1. Điều chế
    Hiđrat hoá etilen xúc tác axit:
    CH2=CH2 + HOH CH3CH2OH

    H3PO4,3000C
    a. Sản xuất etanol

    Lên men tinh bột:
    (C6H12O5)n + nH2O nC6H12O6
    tinh bột glucozơ
    C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
    enzim
    enzim
    b. Sản xuất metanol
    Ôxi hoá không hoàn toàn metan:
    2CH4 + O2 2CH3 - OH
    Từ CO và khí H2:
    CO + 2H2 CH3 - OH
    2000C,100atm
    Cu
    ZnO,CrO3
    4000C,200atm
    2. ứng dụng
    a. ứng dụng của etanol
    -Sản xuất đietyl ete, axit axetic, etyl axetat.
    -Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa.
    -Làm nhiên liệu.
    -Để chế các đồ uống có etanol.
    b. ứng dụng của metanol
    - Sản xuất anđehit fomic và axit axetic.
    - Sản xuất metyl tert-butyl ete_pha vào xăng để tăng chỉ số octan thay cho tetraetyl chì là chất gây ô nhiễm chì cho môi trường
    - Metanol là chất rất độc: lượng nhỏ gây mù
    lượng lớn gây tử vong
     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity