HỎI - ĐÁP TRỰC TUYẾN

Quảng cáo


thiết kế website

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

WEB NHANH - Thiết kế web nhanh


Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

ĐĂNG KÝ NHẬN ĐIỂM, ĐỔI QUÀ MAY MẮN

Liên hệ trực tuyến

  • (Đồng Đức Thiện)
  • (admin)
  • (admin)

Điều tra ý kiến

Dạy học khó hay dễ
Dễ
Bình thường
Khó
Rất khó

Thống kê chi tiết

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Page Rank

    Page Rank

    Quảng cáo

    Chào mừng quý vị đến với (¯`·.º-:¦:- Hóa học phổ thông - Trang thông tin, tư liệu học tập Hóa học-:¦:-º.·´¯).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Search google

    Hãy sử dụng chức năng này để truy cập nhanh hơn!

    Bài 31. Sắt

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tuyền
    Ngày gửi: 22h:30' 08-11-2008
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 446
    Số lượt thích: 0 người
    HÓA HỌC 12
    BÀI 33:
    KIM LOẠI SẮT
    I. Cấu tạo - Vị trí
    II. Tính chất vật lí
    IV. Trạng thái tự nhiên
    III. Tính chất hóa học
    SẮT
    I. Cấu tạo - Vị trí:
    - Cấu hình electron:
    Fe :
    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

    - Vị trí của Fe trong hệ thống tuần hoàn
    . Ô thứ
    . Chu kì
    . Nhóm
    26
    4
    VIII B
    - Có cấu trúc là mạng tinh thể lập phương tâm khối hay lập phương tâm diện .
    II. Tính chất vật lí:
    Là kim loại có màu trắng hơi xám, dẻo.
    Nhiệt độ nóng chảy là 15400C.
    Khối lượng riêng là 7,9 g/cm3.
    Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, có tính nhiễm từ.
    Khả năng phản ứng
    - 2e
    - 3e
    Fe
    [Ar]3d6 4s2
    Fe2+
    Fe3+
    + S, I2,HCl,H2SO4lg, dd muối
    + Cl2, Br2, HNO3, H2SO4 đ
    [Ar]3d6
    [Ar]3d5
    Ở dạng hợp chất Fe có số oxi hóa +2, +3
    1) Tác dụng với phi kim:
    Fe khử nhiều phi kim thành ion âm, Fe bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+
    FeCl3
    Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
    Fe + S ?
    FeS
    2
    3
    2
    Fe tác dụng với Cl2
    2) Tác dụng với dung dịch axit:
    * Fe khử dễ dàng ion H+ trong các dung dịch axit có tính oxi hóa yếu như HCl, H2SO4 loãng . thành hiđro, Fe bị oxi hóa thành Fe2+
    Fe + HCl ?
    FeCl2 + H2
    2
    2) Tác dụng với dung dịch axit:
    * Khi tác dụng với các dung dịch axit có tính oxi hóa mạnh như H2SO4 đặc nóng, HNO3 thì Fe bị oxi hóa mạnh thành Fe3+
    Fe + H2SO4 đặc nóng ?
    Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    Fe + HNO3 ?
    Fe(NO3)3 + NO + H2O
    2
    6
    3
    6
    CHÚ Ý:
    Fe không tác dụng với H2SO4 đặc nguội , HNO3 đặc nguội
    3) Tác dụng với nước
    Ở nhiệt độ cao, sắt khử được hơi nước
    3Fe + 4H2O ? Fe3O4 + 4H2 ?
    < 5700C
    Fe + H2O ? FeO + H2 ?
    > 5700C
    4) Tác dụng với dung dịch muối
    Fe2+ Cu2+ Fe3+ Ag+
    Fe Cu Fe2+ Ag
    * Tác dụng với dung dịch CuSO4
    Fe + CuSO4 ?
    * Tác dụng với dung dịch AgNO3
    Fe + AgNO3 ?
    Nếu AgNO3 dư
    Fe + 3AgNO3 ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
    FeSO4 + Cu?
    Fe(NO3)2 + Ag ?
    2
    2
    Chứa Fe2O3 khan
    Chứa Fe2O3. n H2O
    Chứa Fe3O4
    Chứa FeCO3
    Chứa FeS2
    Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng:
    C.2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
    B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
    D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
    Đáp án :
    C
    A- Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
    Quặng hemantit có thành phần chính là:
    C- Fe3O4
    B. Fe2O3
    D. FeS2
    A. FeO
    NaNO3, Cu(NO3)2
    B. HNO3, AgNO3
    D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
    A. Cu(NO3)2, AgNO3
    dd NaOH
    B. dd NaOH và dd HCl
    D. dd HCl
    A. dd CuSO4
    Cho 3 kim loại Fe, Al, Ag.
    Có thể phân biệt 3 kim loại trên bằng
     
    Gửi ý kiến

    QUẢNG CÁO

    Free money making opportunity